Mức phạt về xây dựng — nhà thầu

Mức phạt với nhà thầu, chủ đầu tư tự thực hiện và các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động xây dựng: điều kiện năng lực, chứng chỉ hành nghề, khảo sát, thiết kế, thi công, an toàn lao động, giám sát, kiểm định và thí nghiệm chuyên ngành.

127 hành vi14 nhómCao nhất 120.000.000 đồngĐiều 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hồ sơ đồ án quy hoạch không được cơ quan thẩm định quy hoạch đóng dấu xác nhận40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không lập quy trình bảo trì hoặc lập quy trình bảo trì không đảm bảo đầy đủ các30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 2 Điều 38 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Cung cấp khống các số liệu kết quả thí nghiệm hoặc cung cấp số liệu sai lệch so50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 40 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Vi phạm quy định về kiểm định (báo cáo kết quả kiểm định không chính xác)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 40 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không tiếp nhận và không quản lý mặt bằng xây dựng, không bảo quản mốc định vị10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không khắc phục hậu quả tai nạn lao động, sự cố gây mất an toàn lao động xảy ra70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Vi phạm quy định về phương án, giải pháp phá dỡ công trình xây dựng50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không thực hiện trắc đạc, quan trắc công trình theo yêu cầu thiết kế đã được50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Sử dụng lao động là người nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng tại Việt Nam50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Hồ sơ thiết kế không đầy đủ các tiêu chuẩn, tính năng sử dụng của thiết bị, vật50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Để nhà thầu thi công không sử dụng vật liệu xây không nung theo quy định40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 35 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Áp dụng, vận dụng định mức không phù hợp với nội dung công việc hoặc số liệu30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức phạt tiền tối đa là 1 tỷ đồng trong hoạt động xây dựng và kinh doanh bất động sản, 300 triệu đồng trong sản xuất vật liệu xây dựng, quản lý hạ tầng kỹ thuật và phát triển nhà (khoản 3 Điều 4).
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bằng 1/2 — trang này hiển thị sẵn cả hai.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ