Mức phạt trong quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị: bảo vệ nguồn nước và mạng lưới cấp nước, hệ thống thoát nước và bùn thải, chiếu sáng công cộng, cây xanh và công viên, nghĩa trang và cơ sở hỏa táng, công trình ngầm đô thị.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không ban hành và công khai đơn giá sử dụng dịch vụ nghĩa trang, cơ sở hỏa táng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 55 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Thiết kế, xây lắp, bảo trì, sử dụng và kiểm tra các thiết bị của khách hàng sử | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 44 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không bảo vệ an toàn, hiệu quả và tiết kiệm trong quản lý, vận hành hệ thống | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 47 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không thiết lập quy trình quản lý hệ thống thoát nước mưa bảo đảm yêu cầu kỹ | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 51 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình ngầm | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 56 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 42 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Vi phạm các quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 42 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc cây xanh đô thị hoặc chặt rễ cây xanh khi | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 54 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không xác định và không quản lý cao độ mực nước các hồ điều hòa, kênh mương | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 48 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không quản lý cao độ các tuyến cống chính và cổng thu gom nước thải, nước mưa | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 48 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Sử dụng đất dành cho phần mộ cá nhân trong nghĩa trang vượt quá diện tích quy | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 55 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 44 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |