Bậc tam cấpĐơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Bậc cầu thangĐơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Gạch 22x10,5x15 4 lỗ (cm)Đơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Gạch 22x15x10,5 6 lỗ (cm)Đơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Gạch 22x22x10,5 10 lỗ (cm)Đơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Gạch 22x10,5x15 4 lỗ (cm)Đơn vị tính: 1m22 dòng hao phí
Gạch 22x15x10,5 6 lỗ (cm)Đơn vị tính: 1m22 dòng hao phí
Gạch 22x22x10,5 10 lỗ (cm)Đơn vị tính: 1m22 dòng hao phí
Gạch 22x10,5x15 4 lỗ (cm)Đơn vị tính: 1m22 dòng hao phí
Gạch 22x15x10,5 6 lỗ (cm)Đơn vị tính: 1m22 dòng hao phí
Gạch 22x22x10,5 10 lỗ (cm)Đơn vị tính: 1m22 dòng hao phí
Gạch xi măngĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Gạch lá dừaĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Gạch xi măng tự chèn Chiều dày (cm) 3,5Đơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Gạch xi măng tự chèn Chiều dày (cm) 5,5Đơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Quét nhựa bi tum nóng vào tườngĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Quét nhựa bi tum nguội vào tườngĐơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Khe coĐơn vị tính: 1m8 dòng hao phí
Khe giãnĐơn vị tính: 1m11 dòng hao phí
Khe dọcĐơn vị tính: 1m7 dòng hao phí