Định mức AL.24113 — Thi công khe co — Khe dọc

Định mức AL.24113 quy định hao phí cho 1m thi công khe co (Khe dọc): 0,75 kg hao phí định mức, 1,1 kg hao phí định mức, 0,06 công hao phí định mức.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.24113 cần: 75 kg hao phí định mức; 110 kg hao phí định mức; 6 công hao phí định mức; 1 ca hao phí định mức.

Thuộc nhóm công tác AL.24100 — Gia Công, Lắp Đặt Khe Co, Khe Giãn, Khe Dọc Sân, Bãi, Đường Bê Tông.

Bảng hao phí định mức AL.24113

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Hao phí định mứckg0,75
Hao phí định mứckg1,10
Hao phí định mức%5
Hao phí định mức%2
Nhân công
Hao phí định mứccông0,06
Máy thi công
Hao phí định mứcca0,010
Hao phí định mứcca0,005

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.241

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.24113 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.24113Khe dọcmã đang xem
AL.24111Khe co +44,0%
AL.24112Khe giãn +234,7%

Xem nguyên bảng AL.241 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Cơ sở pháp lý

  • Mã AL.24113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.24113

Mã định mức AL.24113 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.24113 quy định hao phí cho 1m thi công khe co (Khe dọc): 0,75 kg hao phí định mức, 1,1 kg hao phí định mức, 0,06 công hao phí định mức.
Định mức AL.24113 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.24113 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.24113 cần: 75 kg hao phí định mức; 110 kg hao phí định mức; 6 công hao phí định mức; 1 ca hao phí định mức.
Mã AL.24113 khác gì các mã cùng bảng AL.241?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khe dọc"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.24111 cao hơn 44%, mã AL.24112 cao hơn 234.7%.
Thành phần công việc của định mức AL.24113 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Định mức AL.24113 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.24113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.24113 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.241 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Gia Công, Lắp Đặt Khe Co, Khe Giãn, Khe Dọc Sân, Bãi, Đường Bê Tông

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ