Nhân công nhóm 1 ĐVT: công1 dòng hao phí
Vận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca1 dòng hao phí
Nhân công nhóm 1 ĐVT: công1 dòng hao phí
Vận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca1 dòng hao phí
Loại công tắc, ổ cắm 1 công tắc, 1 ổ cắmĐơn vị tính: bảng4 dòng hao phí
Loại công tắc, ổ cắm 1 công tắc, 2 ổ cắmĐơn vị tính: bảng4 dòng hao phí
Loại công tắc, ổ cắm 1 công tắc, 3 ổ cắmĐơn vị tính: bảng4 dòng hao phí
Loại công tắc, ổ cắm 2 công tắc, 1 ổ cắmĐơn vị tính: bảng4 dòng hao phí
Loại công tắc, ổ cắm 2 công tắc, 2 ổ cắmĐơn vị tính: bảng4 dòng hao phí
Loại công tắc, ổ cắm 2 công tắc, 3 ổ cắmĐơn vị tính: bảng4 dòng hao phí
Cột bê tông chiều cao cột (m) ≤ 10Đơn vị tính: 1 cột2 dòng hao phí
Cột bê tông chiều cao cột (m) > 10Đơn vị tính: 1 cột2 dòng hao phí
Cột thép, cột gang chiều cao cột (m) ≤ 8Đơn vị tính: 1 cột2 dòng hao phí
Cột thép, cột gang chiều cao cột (m) ≤ 10Đơn vị tính: 1 cột2 dòng hao phí
Cột thép, cột gang chiều cao cột (m) ≤ 12Đơn vị tính: 1 cột2 dòng hao phí
Số lượngĐơn vị tính: 1 bộ2 dòng hao phí
Đường kính nút bịt (mm) 15Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính nút bịt (mm) 20Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính nút bịt (mm) 25Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính nút bịt (mm) 32Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí