Định mức BB.88102 — Lắp nút bịt nhựa nối măng sông — Đường kính nút bịt (mm) 20
Định mức BB.88102 quy định hao phí cho cái lắp nút bịt nhựa nối măng sông (Đường kính nút bịt (mm) 20): 1 cái nút bịt, 0,003 kg cồn rửa, 0,005 kg nhựa dán.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.88102 cần: 100 cái nút bịt; 0,3 kg cồn rửa; 0,5 kg nhựa dán; 3,1 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.88100 — Lắp Nút Bịt Nhựa Nối Măng Sông.
Bảng hao phí định mức BB.88102
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nút bịt | cái | 1 |
| Cồn rửa | kg | 0,003 |
| Nhựa dán | kg | 0,005 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,031 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.881
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.88102 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.88102 | Đường kính nút bịt (mm) 20 | mã đang xem |
| BB.88101 | Đường kính nút bịt (mm) 15 | -9,7% |
| BB.88103 | Đường kính nút bịt (mm) 25 | +16,1% |
| BB.88104 | Đường kính nút bịt (mm) 32 | +29,0% |
| BB.88105 | Đường kính nút bịt (mm) 40 | +61,3% |
| BB.88106 | Đường kính nút bịt (mm) 50 | +77,4% |
| BB.88107 | Đường kính nút bịt (mm) 67 | +93,5% |
| BB.88108 | Đường kính nút bịt (mm) 76 | +125,8% |
| BB.88109 | Đường kính nút bịt (mm) 89 | +158,1% |
| BB.88110 | Đường kính nút bịt (mm) 100 | +222,6% |
| BB.88111 | Đường kính nút bịt (mm) 110 | +254,8% |
| BB.88112 | Đường kính nút bịt (mm) 150 | +351,6% |
| BB.88113 | Đường kính nút bịt (mm) 200 | +512,9% |
| BB.88114 | Đường kính nút bịt (mm) 250 | +674,2% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.88102 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.88102
Mã định mức BB.88102 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.88102 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.88102 khác gì các mã cùng bảng BB.881?
Thành phần công việc của định mức BB.88102 gồm những gì?
Định mức BB.88102 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.88102 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.881 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Nút Bịt Nhựa Nối Măng Sông
