Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7Đơn vị tính: 100m26 dòng hao phí
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8Đơn vị tính: 100m26 dòng hao phí
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10Đơn vị tính: 100m26 dòng hao phí
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12Đơn vị tính: 100m26 dòng hao phí
Tường cánh, tường đầu cầu Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Tường cánh, tường đầu cầu Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
MóngĐơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
MóngĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Giếng nước, giếng cápĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Mương cáp, rãnh nướcĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 1 tấn4 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤18Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí