Định mức AE.11620 quy định hao phí cho 1m3 xây tường cánh, tường đầu cầu (Tường cánh, tường đầu cầu Chiều cao (m) > 2): 1,2 m3 đá hộc, 0,057 m3 đá dăm, 0,42 m3 vữa.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.11620 cần: 120 m3 đá hộc; 5,7 m3 đá dăm; 42 m3 vữa; 396 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AE.11600 — Xây Tường Cánh, Tường Đầu Cầu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá hộc | m3 | 1,2 |
| Đá dăm | m3 | 0,057 |
| Vữa | m3 | 0,420 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,96 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.11620 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AE.11620 | Tường cánh, tường đầu cầu Chiều cao (m) > 2 | mã đang xem |
| AE.11610 | Tường cánh, tường đầu cầu Chiều cao (m) ≤ 2 | -41,9% |