Cột bê tông chiều cao cột (m) ≤ 10Đơn vị tính: 1 cột3 dòng hao phí
Cột bê tông chiều cao cột (m) > 10Đơn vị tính: 1 cột3 dòng hao phí
Cột thép, cột gang chiều cao cột (m) ≤ 8Đơn vị tính: 1 cột3 dòng hao phí
Cột thép, cột gang chiều cao cột (m) ≤ 10Đơn vị tính: 1 cột3 dòng hao phí
Cột thép, cột gang chiều cao cột (m) ≤ 12Đơn vị tính: 1 cột3 dòng hao phí
Đèn cao áp ở độ cao (m) ≤ 12mĐơn vị tính: 1 bộ3 dòng hao phí
Đèn cao áp ở độ cao (m) >12mĐơn vị tính: 1 bộ3 dòng hao phí
Chao cao ápĐơn vị tính: 1 bộ3 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤0,64Đơn vị tính: m7 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤0,80Đơn vị tính: m7 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤0,90Đơn vị tính: m7 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤0,95Đơn vị tính: m7 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤1,13Đơn vị tính: m7 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤1,30Đơn vị tính: m7 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤1,50Đơn vị tính: m7 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤1,76Đơn vị tính: m7 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤1,89Đơn vị tính: m7 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤2,06Đơn vị tính: m7 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤2,26Đơn vị tính: m7 dòng hao phí
Chu vi ống (m) ≤2,40Đơn vị tính: m7 dòng hao phí