Định mức BB.61004 — Lắp đặt ống thông gió hộp — Chu vi ống (m) ≤0,95

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: m7 dòng hao phí

Định mức BB.61004 quy định hao phí cho m lắp đặt ống thông gió hộp (Chu vi ống (m) ≤0,95): 1 m ống thông gió, 0,024 m2 cao su làm gioăng, 7 cái bu lông mạ m6x20.

Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã BB.61004 cần: 100 m ống thông gió; 2,4 m2 cao su làm gioăng; 700 cái bu lông mạ m6x20; 49 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.61000 — Lắp Đặt Ống Thông Gió Hộp.

Bảng hao phí định mức BB.61004

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /m
Vật liệu
Ống thông gióm1,0
Cao su làm gioăngm20,024
Bu lông mạ M6x20cái7
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,49
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,014
Máy khác%3

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.610

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.61004 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.61004Chu vi ống (m) ≤0,95mã đang xem
BB.61001Chu vi ống (m) ≤0,64 -40,7%
BB.61002Chu vi ống (m) ≤0,80 -24,4%
BB.61003Chu vi ống (m) ≤0,90 -10,1%
BB.61005Chu vi ống (m) ≤1,13 +10,3%
BB.61006Chu vi ống (m) ≤1,30 +30,8%
BB.61007Chu vi ống (m) ≤1,50 +51,2%
BB.61008Chu vi ống (m) ≤1,76 +67,5%
BB.61009Chu vi ống (m) ≤1,89 +92,1%
BB.61010Chu vi ống (m) ≤2,06 +112,3%
BB.61011Chu vi ống (m) ≤2,26 +132,9%
BB.61012Chu vi ống (m) ≤2,40 +155,4%
BB.61013Chu vi ống (m) ≤2,63 +171,6%
BB.61014Chu vi ống (m) ≤2,86 +194,0%
BB.61015Chu vi ống (m) ≤3,26 +228,8%
BB.61016Chu vi ống (m) ≤3,50 +249,2%
BB.61017Chu vi ống (m) ≤4,00 +294,2%
BB.61018Chu vi ống (m) ≤4,20 +343,3%
BB.61019Chu vi ống (m) ≤4,50 +369,8%
BB.61020Chu vi ống (m) ≤5,70 +474,0%
BB.61021Chu vi ống (m) ≤6,50 +551,6%

Xem nguyên bảng BB.610 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.61004 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.61004

Mã định mức BB.61004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.61004 quy định hao phí cho m lắp đặt ống thông gió hộp (Chu vi ống (m) ≤0,95): 1 m ống thông gió, 0,024 m2 cao su làm gioăng, 7 cái bu lông mạ m6x20.
Định mức BB.61004 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.61004 được lập cho m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã BB.61004 cần: 100 m ống thông gió; 2,4 m2 cao su làm gioăng; 700 cái bu lông mạ m6x20; 49 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.61004 khác gì các mã cùng bảng BB.610?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chu vi ống (m) ≤0,95"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.61001 thấp hơn 40.7%, mã BB.61002 thấp hơn 24.4%, mã BB.61003 thấp hơn 10.1%.
Thành phần công việc của định mức BB.61004 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo
Định mức BB.61004 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.61004 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ