Lượng tổn thất sau khi đốt ở 163ºC trong 5 giờĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu8 dòng hao phí
Tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 163ºC trong 5 giờ với độ kim lún 250ºCĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu10 dòng hao phí
Hàm lượng hoà tan trong BenzenĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu11 dòng hao phí
Độ nhớt của nhựa đườngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Chất thu được khi chưng cấtĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Độ đồng đều, độ ổn định của nhũ tương nhựa đườngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Tốc độ phân tách của nhũ tương nhựa đườngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Lượng mất sau khi nung ở 163ºCĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu10 dòng hao phí
Hàm lượng ParaphinĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu14 dòng hao phí
Điện tích hạtĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Cốt thép f 6-12 hoặc thép dẹt có thiết diện So≤100 mm2Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Cốt thép f 12-18 hoặc thép dẹt có thiết diện 100<So≤ 250mm2Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Cốt thép f 20-25 hoặc thép dẹt có thiết diện 250<So≤ 500mm2Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Cốt thép f 28-32 hoặc thép dẹt có thiết diện 500<So≤ 800mm2Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Cốt thép f 36-45 hoặc thép dẹt có thiết diện So>1000 mm2Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Độ cứng gờ, cạnh, lõiĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Độ bền uốn ngang tấm, dọc tấmĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Độ kháng nhổ đinhĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Bồn tắmĐơn vị tính: 1bộ1 dòng hao phí
Chậu rửaĐơn vị tính: 1bộ1 dòng hao phí