Định mức DA.39005 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu mô đun đàn hồi thép tròn (Cốt thép f 36-45 hoặc thép dẹt có thiết diện So>1000 mm2): 6,56 kwh điện năng, 0,03 lít dầu thủy lực, 0,4 công nhân công nhóm 4.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.39005 cần: 656 kwh điện năng; 3 lít dầu thủy lực; 40 công nhân công nhóm 4; 37,3 ca máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấn.
Thuộc nhóm công tác DA.39000 — Thí Nghiệm Mô Đun Đàn Hồi Thép Tròn, Thép Dẹt.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 6,56 |
| Dầu thủy lực | lít | 0,03 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,4 |
| Máy thi công | ||
| Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấn | ca | 0,373 |
| Máy khác | % | 10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.39005 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.39005 | Cốt thép f 36-45 hoặc thép dẹt có thiết diện So>1000 mm2 | mã đang xem |
| DA.39001 | Cốt thép f 6-12 hoặc thép dẹt có thiết diện So≤100 mm2 | -40,1% |
| DA.39002 | Cốt thép f 12-18 hoặc thép dẹt có thiết diện 100<So≤ 250mm2 | -35,3% |
| DA.39003 | Cốt thép f 20-25 hoặc thép dẹt có thiết diện 250<So≤ 500mm2 | -30,4% |
| DA.39004 | Cốt thép f 28-32 hoặc thép dẹt có thiết diện 500<So≤ 800mm2 | -7,5% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.