institute

/ˈɪnstɪt(j)uːt/
noun
AWL sublist 2
Hạng 1.135 trong NGSL

institute nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 14 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của institute

noun
1

An organization founded to promote a cause

I work in a medical research institute.
2

An institution of learning; a college, especially for technical subjects

3

The building housing such an institution

verb
1

To begin or initiate (something); to found.

He instituted the new policy of having children walk through a metal detector to enter school.
2

To train, instruct.

3

To nominate; to appoint.

adjective
1

Established; organized; founded.

Word family — 14 biến thể của institute

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

institutions (910)
institutional (35)
institution (28)
instituted (6)
institutionalised (5)
institutes (4)
institutionalized (4)
instituting (1)
institutionally (1)
institutionalise (0)
institutionalises (0)
institutionalising (0)
institutionalizes (0)
institutionalizing (0)

14 collocation đi với institute

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

academic institution
cultural institution
democratic institution
educational institution
financial institution
institutional arrangement
institutional context
institutional framework
institutional structure
institutional support
national institution
political institution
public institution
social institution

institute còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL
qua biến thể institution
Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.405
Level 3
AKL
qua biến thể institution
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 171
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 308
NGSL
qua biến thể institution
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.135
new-GSL
qua biến thể institution
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.169
EAWL Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 1

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ