framework

/ˈfɹeɪm.wɜːk/
noun
AWL sublist 3
Hạng 2.042 trong NGSL

framework nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của framework

noun
1

A support structure comprising joined parts or conglomerated particles and intervening open spaces of similar or larger size.

2

The arrangement of support beams that represent a building's general shape and size.

3

The larger branches of a tree that determine its shape.

Word family — 1 biến thể của framework

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

frameworks (7)

5 collocation đi với framework

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

conceptual framework
institutional framework
legal framework
regulatory framework
theoretical framework

framework còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.612
Level 3
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 379
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 2.042
GSLDanh sách từ phổ thông (bản gốc 1953) Hạng 2.107
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.286
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.006
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 180

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ