focus

/ˈfəʊ.kəs/
noun
AWL sublist 2
Hạng 550 trong NGSL

focus nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 12 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của focus

noun
1

A point at which reflected or refracted rays of light converge.

The heat of sunlight at the focus of a magnifying glass can easily set dry leaves on fire.
2

A point of a conic at which rays reflected from a curve or surface converge.

3

The fact of the convergence of light on the photographic medium.

Unfortunately, the license plate is out of focus in this image.
verb
1

(followed by on or upon) To concentrate one's attention.

I have to focus on my work.
2

To cause (rays of light, etc) to converge at a single point.

3

To adjust (a lens, an optical instrument) in order to position an image with respect to the focal plane.

You'll need to focus the microscope carefully in order to capture the full detail of this surface.

Word family — 12 biến thể của focus

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

focused (46)
focusing (37)
focuses (18)
focussed (4)
focussing (2)
refocused (1)
refocus (0)
refocuses (0)
refocusing (0)
refocussed (0)
refocusses (0)
refocussing (0)

12 collocation đi với focus

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

become (the) focus (of)
central focus
clear focus
focus attention (on)
focus groups
focus on (an) aspect
main focus
major focus
particular focus
primary focus
provide (a) focus
specific focus

focus còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.315
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 469
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 274
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 550
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.813
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 167
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 296
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 714
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ