define

/dɪˈfaɪn/
noun
AWL sublist 1
Hạng 929 trong NGSL

define nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 11 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của define

noun
1

A kind of macro in source code that replaces one text string with another wherever it occurs.

verb
1

To determine with precision; to mark out with distinctness; to ascertain or exhibit clearly.

the defining power of an optical instrument
2

To settle, decide (an argument etc.)

3

To express the essential nature of something.

I define myself as a techno-anarchist.

Word family — 11 biến thể của define

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

defined (1.301)
definition (159)
definitions (46)
defining (41)
defines (21)
redefined (11)
definable (6)
undefined (4)
redefine (3)
redefining (2)
redefines (1)

10 collocation đi với define

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) broadly defined
(be) clearly defined
broad definition
defining characteristic
defining concept
defining feature
general definition
narrow definition
precise definition
use (the) definition

define còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.289
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 423
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 154
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 929
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.057
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 73
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 182
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 453
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 824

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ