environment

/-mɪnt/
noun
AWL sublist 1
Hạng 712 trong NGSL

environment nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của environment

noun
1

The surroundings of, and influences on, a particular item of interest.

2

The natural world or ecosystem.

3

All the elements that affect a system or its inputs and outputs.

Word family — 5 biến thể của environment

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

environmental (175)
environments (27)
environmentally (4)
environmentalist (0)
environmentalists (0)

26 collocation đi với environment

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

care environment
create (an) environment
environmental changes
environmental concern
environmental consequences
environmental damage
environmental degradation
environmental effects
environmental factors
environmental impact
environmental issues
environmental policy
environmental pollution
environmental protection
external environment
healthcare environment
hospital environment
immediate environment
learning environment
learning environments
natural environment
physical environment
political environment
social environment
urban environment
working environment

environment còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 857
Level 2
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 120
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 93
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 712
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 751
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 343
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 452
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 107
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

environment trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Môi trường. Định nghĩa theo Luật bảo vệ môi trường 2014 (55/2014/QH13):

Là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.

Lưu ý: kho văn bản có Luật Bảo vệ môi trường 2020 ban hành sau văn bản trích dẫn ở trên; định nghĩa có thể đã thay đổi.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ