environment nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
The surroundings of, and influences on, a particular item of interest.
The natural world or ecosystem.
All the elements that affect a system or its inputs and outputs.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 857 Level 2 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 120 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 93 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 712 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 751 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 343 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 452 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 107 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Môi trường. Định nghĩa theo Luật bảo vệ môi trường 2014 (55/2014/QH13):
Là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.
Lưu ý: kho văn bản có Luật Bảo vệ môi trường 2020 ban hành sau văn bản trích dẫn ở trên; định nghĩa có thể đã thay đổi.
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .