Thuốc chứa Spiramycin, Metronidazol: 29 số đăng ký lưu hành

Spiramycin, Metronidazol xuất hiện trong 29 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 25 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

7 trong số đó (24%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

29
Số đăng ký thuốc
25
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
28
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20244
202310
20224
20211
20161
20141
20132
20121
20113
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Secrogyl 893115139424 (cũ: VD-22754-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Đồng Nai Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pologyl 893115069124 (cũ: VD-29088-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Spirastad Plus 893115097124 (cũ: VD-28562-17) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vidagyl 893115049124 (cũ: VD-25683-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Zolgyl 893115343423 (cũ: VD-28244-17) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kamydazol 893115287823 (cũ: VD-25708-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Naphacogyl-EX 893115290123 (cũ: VD-30445-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Rotaforte 893115309023 (cũ: VD-28191-17) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Agimdogyl 893115255923 (cũ: VD-24702-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Antirova plus 893115276923 (cũ: VD-25640-16) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Daphazyl 893115264223 (cũ: VD-28787-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Danapha Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glogyl 893115326323 (cũ: VD-27469-17) Viên nén bao phim Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kitaro 893115097923 (cũ: VD-26251-17) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Audogyl VD-24491-16 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Pidazol VD-21611-14 Viên nén bao phim Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Nexcix VD-22895-15 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027
ZidocinDHG VD-21559-14 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Bosdogyl VD-35428-21 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Mapigyl VD-18765-13 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 31/03/2013 Không ghi
Vifrangyl VD-17620-12 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Rotaforte VD-15862-11 Chưa xác định Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Spirastad Plus VD-15260-11 Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Metrospiral VD-14176-11 Công ty Cổ phần Dược Becamex Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Spiranisol VD-13473-10 Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Dasrogin VD-11721-10 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Flazenca 750.000/125 893115051923 (cũ: VD-23681-15) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 23/03/2023 Hết hạn
Rodazol VD-25852-16 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 14/11/2016 Hết hạn
Rodazol VD-21925-14 Viên nén Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 07/12/2014 Hết hạn
Rova - Nic Plus VD-20391-13 Viên nén bao phim Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) Việt Nam 26/12/2013 Hết hạn

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Spiramycin, Metronidazol đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 29 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Spiramycin, Metronidazol. Trong đó 25 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Spiramycin, Metronidazol?
Dữ liệu ghi nhận 28 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Spiramycin, Metronidazol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.