Prasugrel xuất hiện trong 18 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 6 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2016, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Zurelsavi 5 | 893110158426 (cũ: VD3-170-22) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Prasugrel STELLA 5 mg | 893110124026 | Viên nén bao phim. | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Prasugrel STELLA 10 mg | 893110124226 | Viên nén bao phim. | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Jasugrel | 400110038726 (cũ: VN3-397-22) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Jasugrel | 400110444925 (cũ: VN3-416-22) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam | Germany | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Prasugrel 10 mg | 560110436825 | Viên nén bao phim | Saifen Drugs Philippines Inc. | Portugal | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ravicti 10 | 893110289525 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Present Pharma | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Azosugrel 5 mg | 893110105225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Prazug | 893110144900 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Azosugrel 10 mg | 893110157700 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ravicti 5 | 893110119300 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Present Pharma | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2027 |
| Pragmiak 10mg | 560110962324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần 5A Farma | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Altofel 10 | 893110359124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Razugrel 10 | 893110050923 (cũ: QLĐB-564-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Zurelsavi 10 | VD-35829-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Jasugrel (Đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A., địa chỉ: Avda. de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Madrid, Spain) | VN3-78-18 | Viên nén bao phim | Daiichi Sankyo Co., Ltd. | Hoa Kỳ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Razugrel 5 | 893110111023 (cũ: QLĐB-788-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Jasugrel Film-coated tablet | VN2-524-16 | Viên nén bao phim | Daiichi Sankyo (Thailand) Ltd. | Hoa Kỳ | 02/11/2016 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Prasugrel hydrochloride | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Prazug | 21/11/2029 |
| Prasugrel hydroclorid (tương đương prasugrel 10 mg) | Megafine Pharma (P) LTD. | Ấn Độ | USP hiện hành | Azosugrel 10 mg | 21/11/2029 |
| Prasugrel hydroclorid | AUROBINDO PHARMA LTD | INDIA | TC NSX | Zurelsavi 10 | 25/09/2027 |
| Prasugrel hydroclorid | APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED, UNIT-IV | INDIA | TC NSX | Zurelsavi 10 | 25/09/2027 |
| Prasugrel hydroclorid | APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED, UNIT-IV | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Zurelsavi 5 | 19/04/2025 |
| Prasugrel hydroclorid | MSN Laboratories Limited | INDIA | NSX | Razugrel 5 | 31/07/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Atropin sulfat | 18 |
| Doripenem | 18 |
| Ceftriaxon natri | 18 |
| Dexclorpheniramin maleat | 18 |
| Quetiapine | 18 |
| Gefitinib | 18 |
| Dapoxetin | 18 |
| Losartan kali, Hydroclorothiazid | 18 |
| Sertraline | 18 |
| Hydrocortison | 18 |
| Terpin hydrat, Codein phosphat | 18 |
| Mifepristone | 18 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.