Thuốc chứa Mifepristone: 18 số đăng ký lưu hành

Mifepristone xuất hiện trong 18 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 8 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 17 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

9 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

18
Số đăng ký thuốc
17
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
8
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20251
20245
20231
20221
20142
20131
20125
20111

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Pristony 200 890110046626 Viên nén không baoAcme Generics Private LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Mife 300 893110117025 Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mife 600 893110345100 Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Mikfepris 10 893110337324 (cũ: VD-19396-13)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Mifestad 200 893110298224 Viên nénCông ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1Việt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Mifestad 10 893110221724 (cũ: VD-29503-18)Viên nénCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Mife 10 893110398223 (cũ: QLĐB-648-18)Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Mife 200 QLĐB-690-18 Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Naphamife QLĐB-436-14 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam16/07/2014Không ghi
Mifeone QLĐB-435-14 Viên nénCông ty cổ phần D.H.SViệt Nam16/07/2014Không ghi
Cherish VN2-91-13 Viên nénHubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa04/07/2013Không ghi
Ciel EC 25 VD-18066-12 viên nénCông ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba ĐìnhViệt Nam19/12/2012Không ghi
Mifepristone QLĐB-356-12 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam19/12/2012Không ghi
Meopristone VD-17982-12 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cherish VN1-636-12 Viên nénHubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa21/03/2012Không ghi
Miphease VN1-637-12 Viên nénHubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa21/03/2012Không ghi
Miprox VN-13944-11 Viên nén không baoYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Amariston 893110476324 (cũ: VD-31137-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam17/06/2024Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Mifepristone Zhejiang Xianju Junye Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATC NSXMifestad 20007/11/2028
Mifepristone Zhejiang Xianju Junye Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcCP 2020Mife Plus26/02/2028
Mifepriston Zhejiang Xianju Junye Pharmaceutical Co., LtdCHINACP hiện hànhMikfepris 1026/05/2027
Mifepriston Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINACP hiện hànhMikfepris 1026/05/2027
Mifepriston Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINACP 2015Amariston30/12/2025
Mifepristone Zhejiang Xianju Junye Pharmaceutical Co., LtdCHINACP 2010Mifrednor 1030/12/2024
Mifepriston 200 mg Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.LtdCHINACP 2010CIEL 20022/10/2024
Mifepriston Zhejiang Xianju Junye Pharmaceutical Co., LtdCHINATC NSXN/A31/10/2023

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Mifepristone đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 18 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Mifepristone. Trong đó 17 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Mifepristone?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Mifepristone. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.