Thuốc chứa Quetiapine: 18 số đăng ký lưu hành

Quetiapine xuất hiện trong 18 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 19 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 17 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

4 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

18
Số đăng ký thuốc
17
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
19
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202411
20231
20221
20211
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Herapine 400 893110164900 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Herapine 300 893110164800 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Herapine 50 893110117200 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Meyeritapine 150 893110053300 (cũ: VD-34419-20) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Herapine 25 893110956724 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Herapine 100 893110956524 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Herapine 200 893110956624 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Getcil 100 893110274024 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Quetiapine STELLA 200 mg 893110193424 (cũ: VD-27530-17) Viên nén bao phim Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Seropin 520110132224 (cũ: VN-20976-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp Greece 28/02/2024 Đến 27/02/2029
SaVi Quetiapine 300 893110029024 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm SaVi Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Expressin 200 893110320123 (cũ: VD-23631-15) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Expressin 300 VD-23632-15 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Seroquel XR VN-4976-10 Viên nén phóng thích kéo dài AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. Anh 06/01/2010 Không ghi
Seroquel XR VN-4977-10 Viên nén phóng thích kéo dài AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. Anh 06/01/2010 Không ghi
Seroquel XR VN-4979-10 Viên nén phóng thích kéo dài AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. Anh 06/01/2010 Không ghi
Seroquel XR VN-4978-10 Viên nén phóng thích kéo dài AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. Anh 06/01/2010 Không ghi
Quantia 200 VN-22869-21 Viên nén Unison Laboratories Co., Ltd. Thailand 23/08/2021 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Quetiapin fumarat ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA USP-NF 2022 QUEITOZ-100 26/08/2029
Quetiapine fumarate MEGAFINE PHARMA (P) LTD. INDIA USP 41 SaVi Quetiapine 300 29/01/2029
Quetiapine fumarate NIFTY LABS PVT. LTD. INDIA USP 41 SaVi Quetiapine 300 29/01/2029
Quetiapine fumarate Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Quetiapin DWP 150 mg 02/07/2028
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) Hetero Labs Limited (Unit-III) INDIA USP 41 Eutrocalip 200 29/12/2027
Quetiapine fumarate Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA USP 41 Meyeritapine 150 14/06/2025
Quetiapine fumarate HETERO DRUGS LIMITED INDIA IP 2014 26/02/2024
Quetiapin furmarat Megafine Pharma (P) Ltd. - India INDIA USP 41 SaVi Quetiapine 25 26/03/2023
Quetiapin furmarat Nifty Labs PVT. LTD. INDIA USP 41 SaVi Quetiapine 25 26/03/2023
Quetiapine fumarate Megafine Pharma (P) Ltd. INDIA USP 41 18/09/2022
Quetiapine fumarate Nifty Labs PVT. LTD. INDIA USP 41 18/09/2022
Quetiapine fumarate Hetero Labs Limited INDIA EP 9 Expressin 300 16/03/2022
Quetiapine fumarate Hetero Labs Limited INDIA EP 9 Expressin 100 16/03/2022
Quetiapine fumarate ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA USP 41 MORIENTES-200 21/02/2022
Quetiapine fumarate Hetero Labs Limited INDIA EP 10 Expressin 200 16/12/2020
Quetiapine fumarate Hetero Labs Limited INDIA EP 10 Expressin 200 16/12/2020
Quetiapine fumarate ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA USP 41 QUEITOZ-50 07/11/2020
Quetiapine fumarate ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA USP 41 QUEITOZ-200 09/09/2020
Quetiapine ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA USP 41 MORIENTES-50 09/09/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Quetiapine đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 18 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Quetiapine. Trong đó 17 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Quetiapine?
Dữ liệu ghi nhận 9 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Quetiapine. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.