Dapoxetin xuất hiện trong 18 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 18 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2018, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 2 |
| 2018 | 1 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ÉLOXETIN 30 MG | 893110114326 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Eloge France Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ndp-Dapo 60 | 893110323200 | viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Duraject - 60 | 890110990624 (cũ: VN-20722-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Oxetine tablets 30mg | 890110525924 (cũ: VN-20377-17) | Viên nén bao phim | Kusum Healthcare Private Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Oxetine tablets 60mg | 890110526024 (cũ: VN-20378-17) | Viên nén bao phim | Kusum Healthcare Private Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Rilixetin | 893110466024 (cũ: VD-28739-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Rilixetin | 893110465924 (cũ: VD-28738-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Durapil | 893110326024 (cũ: VD-30727-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Durapil fort | 893110326124 (cũ: VD-30728-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| DaxetinAPC 30 | 893110449423 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| DaxetinAPC 60 | 893110449523 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Dipozag 30 | 893110217123 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIVIAT | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dipozag 60 | 893110217223 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIVIAT | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Solkzyn 30 | 893110155423 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Solkzyn 60 | 893110155523 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Janus-30 | VD-35712-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 21/08/2022 | Đến 21/08/2027 |
| Janus-60 | VD-35713-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 21/08/2022 | Đến 21/08/2027 |
| Sustinex-30 | VN3-79-18 | Viên nén bao phim | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Sertraline | 18 |
| Ginkgo biloba extract | 18 |
| Amlodipine | 18 |
| Doripenem | 18 |
| Losartan kali, Hydroclorothiazid | 18 |
| Iohexol | 18 |
| Mifepristone | 18 |
| Dexclorpheniramin maleat | 18 |
| Piperacillin, Tazobactam | 18 |
| Acid fusidic | 18 |
| Atropin sulfat | 18 |
| Prasugrel | 18 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.