Sertraline xuất hiện trong 18 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 16 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 3 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Zosert 50 | 890110078726 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sertraline 50 mg | 893110022826 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Setrof | 955110412225 | Viên nén bao phim | MI Pharma Private Limited | Malaysia | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Lexostad 50 | 893110218925 (cũ: VD-34907-20) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Misol 50 mg film coated tablet | 868110179725 | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | Turkey | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Stal-sert 50 | 890110166700 | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Zoloman 100 | 893110028100 (cũ: VD-34211-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Clealine 50mg | 560110988624 (cũ: VN-16661-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm An Sinh | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Clealine 100mg | 560110988524 (cũ: VN-17678-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm An Sinh | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Zosert 100 | 890110979024 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Zoloft | 400110010824 (cũ: VN-21438-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | Germany | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Gesopak | 890110423923 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| SITARA 50mg | 594110013323 | Viên nén bao phim | Euro Healthcare Pte Ltd | Romania | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Exulten | VD-26628-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Setra 50 Tablet | VN-19918-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Bangladesh | 04/09/2016 | Không ghi |
| Zoloft | VN-17543-13 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Ltd. | Australia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Utralene-100 | VN-17227-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy | Ấn Độ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Utralene-50 | VN-17228-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy | Ấn Độ | 26/12/2013 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sertraline (dưới dạng sertraline hydrochloride) | Mylan Laboratories Limited (Unit-9) | INDIA | EP 11.0 | Sertraline 50 mg | 09/03/2031 |
| Sertraline (dưới dạng sertraline hydrochloride) | Amoli Organics (A Division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.) | INDIA | EP 11.0 | Sertraline 50 mg | 09/03/2031 |
| Sertraline (dưới dạng sertraline hydrochloride) | Wanbury Limited | INDIA | EP 11.0 | Sertraline 50 mg | 09/03/2031 |
| Sertraline hydrochloride | SLR Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Sertralin DWP 100mg | 02/07/2028 |
| Sertralin hydroclorid (Sertraline hydrochloride) | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9 | Zolohasan 50 mg | 20/12/2027 |
| Sertralin hydroclorid (Sertraline hydrochloride) | VERDANT LIFE SCIENCES PVT. LTD. | INDIA | EP9 | Zolohasan 50 mg | 20/12/2027 |
| Sertralin hydroclorid (Sertraline hydrochloride)" | Lee Pharma Limited | INDIA | EP9 | Zolohasan 50 mg | 20/12/2027 |
| Sertralin hydroclorid (Sertraline hydrochloride) | Lee Pharma Limited | INDIA | EP 9 | Zolohasan 50 mg | 20/12/2027 |
| Sertralin hydroclorid | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9.0 | SERTRAMEB 50mg | 20/12/2027 |
| Sertralin hydroclorid | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9.0 | SERTRAMEB 100mg | 20/12/2027 |
| Sertraline hydrochloride | Verdant Life Sciences Pvt. Limited. | INDIA | BP 2018 | SelinAPC 50 | 31/08/2026 |
| Sertralin hydrochlorid | Hetero Drugs Limited. | INDIA | USP 41 | Sertralin 50 USP | 20/12/2025 |
| Sertraline hydrochloride | Wanbury Limited | INDIA | EP 9.0 | Lexostad 50 | 20/12/2025 |
| Sertraline hydrochloride | Wanbury Limited | INDIA | EP 9.0 | Lexostad 50 | 20/12/2025 |
| Sertraline (Sertraline hydrochloride) | Hetero Drugs Limited (Unit IX) | INDIA | USP42 | Zoloman 100 | 14/06/2025 |
| Sertraline hydrochloride | APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED, UNIT-II | INDIA | EP 9.0 | SaVi Sertraline 50 | 30/12/2024 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Atropin sulfat | 18 |
| Doripenem | 18 |
| Ceftriaxon natri | 18 |
| Dexclorpheniramin maleat | 18 |
| Quetiapine | 18 |
| Gefitinib | 18 |
| Dapoxetin | 18 |
| Losartan kali, Hydroclorothiazid | 18 |
| Hydrocortison | 18 |
| Terpin hydrat, Codein phosphat | 18 |
| Mifepristone | 18 |
| Alpha-chymotrypsin | 18 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.