Piperacillin, Tazobactam xuất hiện trong 18 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.
8 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 3 |
| 2020 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 4 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pantajocin 4g/500mg | 300110301425 | Bột pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vipharco | France | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g | 800110519324 (cũ: VN-21200-18) | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Zobacta 3,375 g | 893110437124 (cũ: VD-25700-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Penzobact 4/0,5g | 840110008624 (cũ: VN-19351-15) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | Spain | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Tazocin | 800110074023 (cũ: VN-20594-17) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Italy | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tazopelin 3,375g | VD-36112-22 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tazopelin 2,25g | VD-36111-22 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tazopelin 4,5g | VD-20673-14 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Astaz-P 4.5G | VN-22518-20 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Hồng Phúc Bảo | Ấn Độ | 25/06/2020 | Không ghi |
| Pisa | VN-21188-18 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Pybactam | VN-21325-18 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Áo | 03/07/2018 | Không ghi |
| Tesam | VN-20404-17 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 07/06/2017 | Không ghi |
| Saditazo | VN-19526-15 | Bột pha tiêm | Sakar Healthcare Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Piperacillin Tazobactam Gerda 4g/500mg | VN-19089-15 | Bột đông khô để pha dung dịch truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường | Tây Ban Nha | 05/10/2015 | Không ghi |
| Zifam PTZ | VN-16370-13 | Bột pha tiêm | Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Piperacillin/ Tazobactam Kabi 2g/0,25mg | VN-12927-11 | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Bồ Đào Nha | 11/07/2011 | Không ghi |
| Carazotam | VN-18857-15 | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Ý | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Carazotam | VN-18858-15 | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Ý | 25/05/2015 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Atropin sulfat | 18 |
| Doripenem | 18 |
| Ceftriaxon natri | 18 |
| Dexclorpheniramin maleat | 18 |
| Quetiapine | 18 |
| Gefitinib | 18 |
| Dapoxetin | 18 |
| Losartan kali, Hydroclorothiazid | 18 |
| Sertraline | 18 |
| Hydrocortison | 18 |
| Terpin hydrat, Codein phosphat | 18 |
| Mifepristone | 18 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.