Thuốc chứa Amlodipine: 18 số đăng ký lưu hành

Amlodipine xuất hiện trong 18 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 27 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 18 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

5 trong số đó (28%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

18
Số đăng ký thuốc
18
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
27
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20253
20244
20234
20222
20113
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Norvasc 893110364225 Viên nén - Cơ sở đăng ký (Cơ sở đặt gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Công ty TNHH Viatris Việt Nam - Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Viatris Pharmaceuticals LLC - Cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amlodac 5 890110353225 (cũ: VN-22060-19) Viên nén bao phim Zydus Lifesciences Limited India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Amlocor-5 890110046325 (cũ: VN-16076-12) Viên nén không bao Torrent Pharmaceuticals Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Amlobest 893110745824 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lodimax 10 893110672624 (cũ: VD-24828-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Amlor 001110132724 (cũ: VN-21936-19) Viên nén Công ty TNHH Viatris Việt Nam USA 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Normodipine 599110013224 (cũ: VN-21856-19) Viên nén Gedeon Richter Plc. Hungary 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Vascam 893110205423 Viên nén Công ty TNHH United International Pharma Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Cardilopin 599110187823 Viên nén Egis Pharmaceuticals Private Limited Company Hungary 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Cardilopin 599110187923 Viên nén Egis Pharmaceuticals Private Limited Company Hungary 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Aldan tablets 5mg 590110071523 (cũ: VN-15793-12) Viên nén Công ty cổ phần y tế Việt Phương Poland 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Aldan tablets 10mg VN-15792-12 Viên nén Công ty cổ phần y tế Việt Phương Poland 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Stadovas 5 CAP VD-19692-13 Viên nang cứng Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Emlip-5 VN-13928-11 Viên nén không bao XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Acipta VN-13443-11 Viên nén bao phim Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Sodip 5 VN-12366-11 Viên nén Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Amip 5 VN-10024-10 Viên nén Công ty Thương mại quốc tế ấn Việt Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Amip 10 VN-10023-10 Viên nén Công ty Thương mại quốc tế ấn Việt Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP 11.3 Perisamlor 5 mg/10 mg 13/03/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP 11.3 Perisamlor 10 mg/5 mg 13/03/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP hiện hành Perisamlor 10 mg/10 mg 13/03/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP hiện hành Amloperin 5 mg/7 mg 13/03/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP hiện hành Amloperin 2.5 mg/3.5 mg 13/03/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP hiện hành Perisamlor 5 mg/5 mg 21/11/2029
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) Cadila Pharmaceuticals Limited INDIA EP hiện hành Amloboston 5 01/07/2029
Amlodipine besilate CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED INDIA EP 10.0 Cardisav 10/160 20/03/2029
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) Cadila Healthcare Limited Ấn Độ EP 9.0 TV.Amlodipin 5 07/11/2028
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) Cipla Ltd. Ấn Độ USP hiện hành + NSX Telmiam 23/08/2028
Amlodipine besylate Cipla., Ltd. Ấn Độ EP hiện hành+NSX Clotannex 16/08/2028
Amlodipine Unichem Laboratories Ltd., INDIA EP 8.0 Vascam 16/08/2028
Amlodipin besylate Cipla., Ltd. Ấn Độ EP + NSX Actelno 24/05/2028
Amlodipin besilat Oman Chemicals & Pharmaceuticals LLC Sultanate of Oman EP 8.0 Zoamco-A 29/12/2027
Amlodipine besilate Zydus Lifesciences Limited INDIA EP 7.4 Kavasdin 10 25/09/2027
Amlodipine besilate Hetero Drugs Limited INDIA EP hiện hành + TC NSX Amlodipin 5mg Cap 08/09/2027
Amlodipine besilate Zydus Lifesciences Limited INDIA EP 7.4 Kavasdin 5 01/08/2027
Amlodipine besilate Prudence Pharma Chem INDIA BP 2014 Cetecoamlocen 22/06/2027
Amlodipine besilate CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED, ANKLESHWAR INDIA EP 9.0 Savcardol 5 22/06/2027
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) Unichem Laboratories Limited INDIA EP 9.0 HYVALOR PLUS 19/04/2027
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) Unichem Laboratories Limited INDIA EP 9.0 HYVALOR PLUS 19/04/2027
Amlodipine besilate Hetero Drugs Limited INDIA EP hiện hành + TC NSX Amlodipine STADA 5 mg Cap 04/01/2027
Amlodipine besilate Moehs Catalana, S.L. Spain EP phiên bản hiện hành + TC NSX Amlodipine EG 10 mg 31/10/2026
Amlodipine besilate Moehs Catalana, S.L. Spain EP phiên bản hiện hành + TC NSX Amlodipine EG 5 mg 31/10/2026
Amlodipine besilate Cadila Pharmaceuticals Limited INDIA EP 9.0 Lodimax 31/10/2026
Amlodipine besilate Ercros Spain EP 7 26/02/2024
Amlodipine besilate Cadila Healthcare Limited INDIA EP 9 Alodip 5 11/03/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Amlodipine đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 18 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Amlodipine. Trong đó 18 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Amlodipine?
Dữ liệu ghi nhận 15 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Amlodipine. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.