Bilastine xuất hiện trong 22 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 25 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 22 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Menida | 893110165726 (cũ: VD3-203-22) | Viên nén | Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Biltin Tablet | 894110063526 | Viên nén | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Bilaxten | 800110016523 | Viên nén phân tán trong miệng | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Bilazin 20 | 893110005126 (cũ: 893110110823) | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Bilastin ODT SOHA 10 | 893110012826 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Bilantihis 10 DT | 893110485525 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Thành Phố | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Laxtenapi | 893110454925 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bilaxten | 400110416825 | Dung dịch uống | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Glanzas 20 | 893110375025 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Apilastin | 893110365825 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Infabuten | 893110217225 (cũ: VD3-204-22) | Viên nén | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nabuvail | 893110217325 (cũ: VD3-205-22) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Glanzas Odt | 893110245825 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hisbilas | 893110292125 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Solmebia 2,5mg/ml | 893110107825 | Dung dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm Allomed | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hisbilas ODT | 893110116625 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Luxetin | 893110070425 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bijays | 894110965124 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Bangladesh | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Atilastin 2,5 mg/ml | 893110731724 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fudbifra | 893110370424 | Viên nén | Công ty cổ phần Sản xuất - Thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bilastine 20 | 893110262823 (cũ: VD3-69-20) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Generic | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bilaxten (cơ sở kiểm nghiệm: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l.; địa chỉ: Via Sette Santi, 3 - 50131 Firenze (FI), Italy) | VN2-496-16 | Viên nén | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | Italy | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bilastin | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | Ấn Độ | TCCS | Valdes | 06/06/2029 |
| Bilastine | Symed Labs Limited | INDIA | TC NSX | Bilastin MDS 20mg | 28/03/2029 |
| Bilastin (Bilastine) | Symed Labs Limited (Unit-I) | INDIA | NSX | Bithecas 20 | 16/08/2028 |
| Bilastin | SYMED LABS LIMITED | INDIA | TC NSX | BV Lastin 20 | 16/08/2028 |
| Bilastin (Bilastine) | Symed Labs Limited (Unit-I) | INDIA | NSX | Bithecas ODT | 16/08/2026 |
| Bilastine | Symed Labs Limited | INDIA | TC NSX | Bilastin OD 10mg | 17/07/2026 |
| Bilastin | SYMED LABS LIMITED | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Bazepdin ODT | 02/07/2026 |
| Bilastine | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | Ấn Độ | TC NSX | Rusavate | 02/07/2026 |
| Bilastin | SYMED LABS LIMITED | INDIA | TC NSX | Dabilas | 02/07/2026 |
| Bilastin | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Bazepdin | 24/05/2026 |
| Bilastine | Symed Labs Limited | INDIA | TC NSX | Bilastin DWP 20mg | 29/12/2025 |
| Bilastine | Symed Labs Limited. | Ấn Độ | NSX | Infabuten | 29/12/2025 |
| Bilastine | Symed Labs Limited (UNIT-I) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Menida | 29/12/2025 |
| Bilastine | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | INDIA | TCCS | Mitibilastin 20 mg | 31/10/2024 |
| Bilastine | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | INDIA | TCNSX | Mitibilastin 10 mg ODT | 31/10/2024 |
| Bilastine | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | INDIA | TC NSX | Bixentin 10 | 22/06/2024 |
| Bilastine | Symed Labs Limited | INDIA | TCCS | Bilazin 20 | 20/12/2023 |
| Bilastine | Jigs Chemical | INDIA | TCNSX | Bilazin 20 | 20/12/2023 |
| Bilastine | Jigs Chemical | INDIA | In house | Bilazin 20 | 20/12/2023 |
| Bilastin | Symed Labs Ltd ( Unit-I) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Bilastine 20 | 14/06/2023 |
| Bilastine | Symed Labs Limited (Unit-I) | INDIA | TCCS | Timbivo | 14/06/2023 |
| Bilastin | Jigs Chemical | INDIA | NSX | Bilastine 20 | 14/06/2023 |
| Bilastine | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | INDIA | TC NSX | N/A | 22/10/2022 |
| Bilastin | Jigs Chemical-INDIA | INDIA | TC NSX | — | 26/02/2022 |
| Bilastin | Bal Pharma Limited | INDIA | TC NSX | — | 26/02/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Temozolomide | 22 |
| Cetirizin dihydrochlorid | 22 |
| Lisinopril dihydrate | 22 |
| Telmisartan, Hydrochlorothiazide | 22 |
| Cefoperazone; Sulbactam | 22 |
| Bambuterol hydroclorid | 22 |
| Lamotrigine | 22 |
| Sulpiride | 22 |
| Alendronic acid | 22 |
| Paracetamol; Codein phosphat hemihydrat | 22 |
| Tizanidin | 22 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | 22 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.