Aarti Drugs LTD: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Aarti Drugs LTD có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 173 công bố.

173
Công bố nguyên liệu

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Diclofenac kali Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhSoleban 5015/06/2031
Celecoxib  Aarti Drugs Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhLacele-xib 10015/06/2031
Diclofenac diethylamin Aarti Drugs LtdẤn ĐộBP hiện hànhBOSTAREN15/06/2031
  Ketoconazol Aarti Drugs LimitedẤn ĐộBP hiện hànhNasacream K15/06/2031
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate) Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 2022 + TCCSClopistad plus15/06/2031
Diclofenac natri Aarti Drugs LimitedẤn ĐộEP 9.2DICLOFENAC 7515/06/2031
Celecoxib&nbsp;<div><br></div> AARTI DRUGS LTD.Ấn ĐộUSP-NF 2025VAROCOX15/06/2031
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LtdINDIAUSP hiện hành (USP-NF 2024)Freprocin 50015/06/2031
Clopidogrel <br>(dưới dạng Clopidogrel bisulfat)<br><br> Aarti Drugs LTDINDIAUSP-NF hiện hànhClopidogrel 75 mg09/03/2031
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LIMITEDINDIABP 2024Bivogyl02/12/2030
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate) Aarti Drugs LtdẤn ĐộUSP-NF hiện hànhClopido-LTF02/12/2030
Celecoxib AARTI DRUGS LTD.INDIAUSP hiện hành + NSXLacele-xib 20002/12/2030
Clopidogrel <div>(dưới dạng Clopidogrel bisulfat) </div><div><br></div> Aarti Drugs LtdINDIAUSP phiên bản hiện hànhDonaperral 75 mg/ 100 mg02/12/2030
Clopidogrel <div>(dưới dạng Clopidogrel bisulfat) </div><div><br></div> Aarti Drugs LtdINDIAUSP phiên bản hiện hànhDonaperral 75 mg/ 100 mg02/12/2030
Clopidogrel <div>(dưới dạng Clopidogrel bisulfat) </div><div><br></div> Aarti Drugs LtdINDIAUSP phiên bản hiện hànhDonaperral 75 mg/ 75 mg02/12/2030
<p>Ketoconazol 2% ( Mỗi 1g kem có chứa 20 mg Ketoconazol)</p><p>Ketoconazol cho 1 tuýp 5 gam</p> AARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP 2023Ketoconazol 2%02/12/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs Ltd.INDIAUSP 2023/ BP 2023 và TCCSMetagin02/12/2030
<p>Clopidogrel</p><p><i>(Dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86 mg)</i></p> Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP 2024Clopidogrel 75mg14/08/2030
Celecoxib Aarti Drugs Ltd.INDIAUSP hiện hànhAdvancox 20014/08/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedẤn ĐộBP 2022Metronidazol 500 mg/100 ml14/08/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs Ltd.INDIAUSP 2023 và TCCSMetronidazol Sup 1000 mg14/08/2030
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP 2024 và TCCSDropstar 1,5%14/08/2030
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIABP hiện hànhMetronidazol 500mg/100ml02/06/2030
Clopidogrel <div><i>(Dưới dạng clopidogrel bisulfat )</i></div><div><br></div> AARTI DRUGS LTDINDIAUSP 2022Clopidogrel 7502/06/2030
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedẤn ĐộBP 2023Metronidazole02/06/2030
Diclofenac natri Aarti Drugs LimitedẤn ĐộEP 9.2Diclofenac 7502/06/2030
Clopidogrel <div>dưới dạng clopidogrel bisulfate </div><div><br></div> Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhQuanpalvin Extra02/06/2030
Diclofenac natri Aarti Drugs LTDINDIABP 2023Diclewika02/06/2030
Ketoconazol Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 41/ BP 2018/ EP 9.0/ TCCSKetoss Cream13/03/2030
Natri diclofenac Aarti Drugs LTDINDIABP 2024Tigin Sup 12.5 mg13/03/2030
Diclofenac kali (diclofenac potassium) AARTI DRUGS LTDINDIAUSP hiện hành (USP 2024)Vacofenac K5013/03/2030
Diclofenac natri (diclofenac sodium) AARTI DRUGS LTDINDIAUSP hiện hànhVacofenac 7513/03/2030
Ketoconazol AARTI DRUGS LTD.Ấn ĐộUSP hiện hànhKezolgen 2%13/03/2030
Diclofenac sodium AARTI DRUGS LTDINDIAEP 11.0Diclofenac Sodium injection13/03/2030
Ketoconazol&nbsp; AARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP 2023Ketoss Shampoo13/03/2030
Clopidogrel (Dưới dạng Clopidogrel bisulfat 98,00 mg) Aarti Drugs Ltd.Ấn ĐộUSP 38Meprostat13/03/2030
Ketoconazol Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhKetoconazol 2% Kingphar13/03/2030
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hànhCelecoxib 200mg13/03/2030
Metronidazol AARTI DRUGS LTD.,Ấn ĐộBP 2020Lopegyl13/03/2030
Celecoxib Aarti Drugs Ltd.Ấn ĐộUSP-NF 2023Celecoxib 200 mg13/03/2030
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP hiện hànhCelecoxib 200mg13/03/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LTD.,Ấn ĐộBP 2020Lopegyl13/03/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LtdINDIABP hiện hànhZENDOCIN EUP13/03/2030
Tinidazol Aarti Drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhTidabi19/12/2029
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs Ltd.,INDIABP hiện hànhMetronidazol Boston21/11/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP42Franxacin 40021/11/2029
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhQuanpalvin 75mg31/10/2029
Ketoconazole&nbsp; Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 43Snowclear Cool31/10/2029
Ketoconazol&nbsp;&nbsp; Aarti Drugs LimitedINDIAEP 11.0Bostoral31/10/2029
Celecoxib Công ty Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 40Celecoxib 400 mg31/10/2029
Diclofenac natri<br>(bù hàm lượng 2% 51mg)<br> Aarti Drugs LimitedINDIABP phiên bản hiện hànhDiclofenac 50mg31/10/2029
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP hiện hành (EP 10)Medoleb 200mg15/09/2029
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs Ltd.INDIABP hiện hànhBOCAMINE TAB.15/09/2029
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP hiện hành (EP 10)Medoleb 100mg11/08/2029
Aceclofenac Aarti Drugs LimitedINDIAEP 11.0Aceclofenac STELLA 100 mg11/08/2029
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP 9.0SaVi Celecoxib01/08/2029
Celecoxib Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP 40Golcoxib 40001/08/2029
Clopidogrel bisulfat Aarti Drugs LtdINDIAUSP hiện hànhClopalvix01/08/2029
Celecoxib Aarti Drugs LimitedIndia.EP 8.0Celecoxib 200MG23/07/2029
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg) Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhLEVOBENFA 25001/07/2029
Celecoxib Aarti Drugs LimitedIndia.USP hiện hànhConoges 10017/06/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP-NF 2024Ofloxacin 200 mg17/06/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP 43Ofloxacin 200 mg17/06/2029
Celecoxib&nbsp; Aarti drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhCelecoxib 100mg06/06/2029
Celecoxib&nbsp; Aarti drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhCelecoxib 200mg06/06/2029
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP 9.0Celecoxib 200 mg26/05/2029
Diclofenac sodium Aarti Drugs LimitedINDIABP 2018Diclofenac26/05/2029
Diclofenac natri Aarti Drugs LimitedẤn ĐộBP 2023Rhomatic Supp. 10005/05/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 42Franxacin 20005/05/2029
Clopidogrel <div>( Dưới dạng Clopidogrel bisulphat) </div><div><br></div> Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSPCorovitril05/05/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 42Franxacin 20005/05/2029
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate) AARTI DRUGS LIMITEDẤn ĐộUSP41/EP9/BP2018/TCCSAnbagrel28/03/2029
Clopidogrel <div>(Dưới dạng Clopidogrel bisulfat) </div><div><br></div> Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 43Uphavix 75 mg20/03/2029
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAarti drugs Limited.INDIAUSP 43Vinhopro31/01/2029
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Aarti drugs Limited. .INDIAUSP 43Vinhopro31/01/2029
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhTPHLEVO29/01/2029
Natri diclofenac Aarti Drugs LTDINDIABP 2020Diclodat sup. 25mg07/11/2028
Clopidogrel bisulfat Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 41MEBIDOGREL 7507/11/2028
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LtdINDIABP hiện hànhBivicipag18/10/2028
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhOfloxacin 200 mg08/10/2028
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 41Agilecox 20008/10/2028
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAEP 11TAMISYNT 500mg08/10/2028
Aceclofenac Aarti Drugs LimitedINDIAEP phiên bản hiện hànhACECLOFENAC08/10/2028
Clopidogrel bisulfat Aarti Drugs LtdINDIAUSP hiện hànhClopalvix Plus08/10/2028
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhOfloxacin Abi02/07/2028
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedCHINABP 2018Ceteco Metronidazol31/05/2028
Levofloxacin hemihydrat (Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 42Levorisan 50031/05/2028
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 42Ciprofloxacin 500mg23/03/2028
Ketoconazole Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 43Snowclear One23/03/2028
Diclofenac Diethylamin AARTI DRUGS LTDẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhSosdol gel23/03/2028
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) Công ty Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 42Plavi -AS23/03/2028
Celecoxib Aarti Drugs Ltd.INDIAEP 10.5Renaxib 10029/12/2027
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 43Celecoxib 20029/12/2027
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 43Celecoxib 10029/12/2027
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 43BV Celex 20020/12/2027
Celecoxib Aarti Drugs Ltd.INDIAEP 10.5Renaxib 20020/12/2027
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 41Levofloxacin 500mg25/09/2027
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LTDẤn ĐộUSP 38Cifluron29/11/2026
Metronidazol benzoat Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LTD.INDIAUSP 2023Metroral29/11/2026
Metronidazol benzoat Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LTD.INDIAUSP 2023Metroral29/11/2026

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Aarti Drugs LTD xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.