Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 17 thuốc đã đăng ký dùng cho kích thích sinh trưởng trên thanh long. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
| Hoạt chất | Số thuốc |
|---|---|
| Gibberellic acid | 10 |
| 24-Epi Brassinolide | 4 |
| Gibberellic acid A4, A7 | 2 |
| 4-indol-3-ylbutyric acid | 1 |
| 24-Epibrassinolide | 1 |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho thanh long.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Catsuper 0.015SP Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | 24-Epi Brassinolide | 0.02% | 7 ngày | GHS 5 |
| Catsuper 0.01SL Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | 24-Epi Brassinolide | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Falgro 18.4TB Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Gibberellic acid (min 90%) | 24.5ppm | — | GHS 5 |
| G-Grow 10WT Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương | Gibberellic acid | 0.013% | 5 ngày | GHS 5 |
| Gib-47 2%PA Công ty TNHH Gap Agro | Gibberellic acid A4, A7 | 0.07% | 3 ngày | GHS 5 |
| Gib-Asia 100WP Công ty TNHH Asia Agro | Gibberellic acid | 0.0032% | 3 ngày | GHS 5 |
| Gib-Asia 40TB Công ty TNHH Asia Agro | Gibberellic acid | 0.008% | 3 ngày | GHS 5 |
| Gib-CA 800SG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Gibberellic acid | 0.0004% | 3 ngày | GHS 5 |
| Gib-gap 40SP Công ty TNHH Gap Agro | Gibberellic acid | 0.004% | 3 ngày | GHS 5 |
| Gibe 40SG Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | Gibberellic acid | 0.00125% | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Gibgro 20TB Nufarm Malaysia Sdn. Bhd. | Gibberellic acid | 15 – 20 ppm | 7 ngày | GHS 5 |
| Gibline 20TB Công ty CP VTNN Tiền Giang | Gibberellic acid (min 90%) | 0.0025% | 7 ngày | GHS 5 |
| Goliath 20WP Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn | Gibberellic acid (min 90%) | 5 - 10 g/ha | 1 ngày | — |
| Newbra 0.01SL Công ty Cổ phần S New Rice | 24-Epi Brassinolide | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Roots-super 10SL Công ty TNHH MTV BVTV Omega | 4-indol-3-ylbutyric acid | 0.00625% | 3 ngày | GHS 5 |
| Thalybas 0.01SL Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | 24-Epi Brassinolide | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| VTL Super 0.4SL Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | 24-Epibrassinolide 0.002% + Gibberellic acid A4, A7 0.398% | 0.01% | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |