Ento-Pro 150SL

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc dẫn dụ côn trùng, hoạt chất Protein thuỷ phân , hàm lượng 150 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cây có múi, Mận, Đào, Ổi, Vải, Doi, Hồng, Thanh long, Táo, Lê, Đu đủ, Khế, Na, Quất hồng bì, Mướp, Mướp đắng, Hồng xiêm, Gấc, Bí đỏ, Trứng gà, Bí xanh, Cà, Ớt để phòng trừ Ruồi hại quả.

Số đăng ký
5620/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
27/10/2021 → 27/10/2026
Dạng thuốc
SL Dung dịch đậm đặc tan trong nước
Tổ chức đăng ký
Viện Bảo vệ thực vật
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độcWHO - Nhóm 4: Ít độc

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Cây có múiRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
MậnRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
ĐàoRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
ỔiRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
VảiRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
DoiRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
HồngRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
Thanh longRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
TáoRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
Ruồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
Đu đủRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
KhếRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
NaRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
Quất hồng bìRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
MướpRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
Mướp đắngRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
Hồng xiêmRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
GấcRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
Bí đỏRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
Trứng gàRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
Bí xanhRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
Ruồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.
ỚtRuồi hại quả1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song.

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ