Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc dẫn dụ côn trùng, hoạt chất Protein thuỷ phân , hàm lượng 150 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cây có múi, Mận, Đào, Ổi, Vải, Doi, Hồng, Thanh long, Táo, Lê, Đu đủ, Khế, Na, Quất hồng bì, Mướp, Mướp đắng, Hồng xiêm, Gấc, Bí đỏ, Trứng gà, Bí xanh, Cà, Ớt để phòng trừ Ruồi hại quả.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Cây có múi | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Mận | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Đào | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Ổi | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Vải | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Doi | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Hồng | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Thanh long | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Táo | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Lê | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Đu đủ | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Khế | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Na | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Quất hồng bì | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Mướp | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Mướp đắng | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Hồng xiêm | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Gấc | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Bí đỏ | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Trứng gà | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Bí xanh | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Cà | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
| Ớt | Ruồi hại quả | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | Phun mỗi cây 50 ml dung dịch đã pha loãng. Cây ăn quả phun trước khi thu hoạch từ 1 – 1.5 tháng, rau ăn quả phun trước khi đậu quả đến khi thu hoạch song. |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |