Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 13 thuốc đã đăng ký trừ cỏ hòa thảo trên sắn. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ hòa thảo rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 1 | Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase) | Quizalofop-p-ethyl, Clethodim, Quizalofop-P-ethyl, Clodinafop-propargyl |
| HRAC 5 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác) | Atrazine, Propanil, Diuron |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Nicosulfuron, Metsulfuron-methyl |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Butachlor |
| HRAC 13 | Ức chế Deoxy-D-Xylulose Phosphate Synthase (DXPS) | Clomazone |
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Lactofen, Fomesafen, Sulfentrazone |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho sắn.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Anico 240OD Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Nicosulfuron 40 g/l + Atrazine 200g/l | 1.0 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bupanil 550EC Công ty CP Kiên Nam | Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l | 1.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Comaster 360CS Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Clomazone | 0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Deco Duron 500SC Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến | Diuron | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Future 50EC Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | Quizalofop-P-ethyl | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Grasskill 15EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Fomesafen 12% + Quizalofop-p-ethyl 3% | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Kilet 240EC Công ty CP Kiên Nam | Clethodim | 0.25 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Lacfen 11.8EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | Lactofen 1.8% + Quizalofop-p-ethyl 10% | 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Laoton 108EC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Haloxyfop-p-methyl | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mia-san 16WP Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam | Clodinafop-propargyl 15% + Metsulfuron-methyl 1% | 120 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Rifcet 10EC Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta | Quizalofop-p-ethyl | 0.7 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sentazone 500SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Sulfentrazone | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Vonta 108EC Công ty CP Bigfive Việt Nam | Haloxyfop-P-methyl | 1.1 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |