Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 7 thuốc đã đăng ký trừ lá rộng trên sắn. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Lá rộng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 1 | Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase) | Quizalofop-p-ethyl, Clodinafop-propargyl |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Butachlor |
| HRAC 5 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác) | Propanil, Diuron |
| HRAC 13 | Ức chế Deoxy-D-Xylulose Phosphate Synthase (DXPS) | Clomazone |
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Lactofen, Fomesafen, Sulfentrazone |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Metsulfuron-methyl |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho sắn.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Bupanil 550EC Công ty CP Kiên Nam | Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l | 1.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Comaster 360CS Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Clomazone | 0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Deco Duron 500SC Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến | Diuron | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Grasskill 15EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Fomesafen 12% + Quizalofop-p-ethyl 3% | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Lacfen 11.8EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | Lactofen 1.8% + Quizalofop-p-ethyl 10% | 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mia-san 16WP Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam | Clodinafop-propargyl 15% + Metsulfuron-methyl 1% | 120 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sentazone 500SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Sulfentrazone | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |