Thuốc trị sâu đục thân trên mía

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 12 thuốc đã đăng ký trị sâu đục thân trên mía. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

12Thuốc đã đăng ký
12Hoạt chất
6Nhóm kháng thuốc
7–14Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu đục thân rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 14Chặn kênh thụ thể nAChRThiosultap-sodium (Nereistoxin), Cartap, Cartap Hydrochloride
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Carbosulfan, Fenobucarb
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Dimethoate, Phenthoate (Dimephenthoate), Chlorpyrifos-methyl
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriBifenthrin
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Novaluron

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho mía.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Apashuang 10GR
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)15 kg/ha14 ngàyGHS 4
Berbiao 50SP
Sinon Corporation, Taiwan
Cartap Hydrochloride2.0 kg/ha10 ngàyGHS 3
Binhdan 10GR
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)15 - 20 kg/ha14 ngàyGHS 4
Caradan 5GR
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2%3 g/ngọn, nách14 ngàyGHS 5
Elsan 50EC
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)1.0 - 2.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Padan 4GR
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Cartap (min 97%)10 - 20 kg/ha7 ngàyGHS 4
Padan 95SP
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Cartap (min 97%)0.75 - 1.0 kg/ha7 ngàyGHS 4
Rimon fast 100SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Bifenthrin 50g/l + Novaluron 50g/l3.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Sago-Super 3GR
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Chlorpyrifos-methyl40 kg/ha14 ngàyGHS 5
Sultapmax 58WP
Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản
Imidacloprid 2.5% + Monosultap 55.5%1.2 kg/ha14 ngàyGHS 4
Tiginon 5GR
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)10 - 15 kg/ha14 ngàyGHS 4
Vifu-super 5GR
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Carbosulfan (min 93%)30 kg/ha14 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu đục thân trên mía, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 7 ngày đến 14 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ