Thuốc trừ cỏ hòa thảo trên mía

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 19 thuốc đã đăng ký trừ cỏ hòa thảo trên mía. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

19Thuốc đã đăng ký
13Hoạt chất
6Nhóm kháng thuốc
7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Cỏ hòa thảo rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
HRAC 27Ức chế Hydroxyphenyl Pyruvate Dioxygenase (HPPD)Mesotrione
HRAC 5Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác)Atrazine, Ametryn, Diuron, Diuron dibromide, Propanil, Cyanazine
HRAC 2Ức chế Acetolactate Synthase (ALS)Nicosulfuron, Mesosulfuron methyl
HRAC 15Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA)Butachlor, S-Metolachlor
HRAC 0Chưa xác địnhDalapon
HRAC 1Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase)Clodinafop-propargyl

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho mía.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Anico 240OD
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Nicosulfuron 40 g/l + Atrazine 200g/l1.0 l/ha Không xác định GHS 5
Aptramax 800WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Ametryn2.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Atraone 25OD
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Atrazine 20% + Mesotrione 5%2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Bupanil 550EC
Công ty CP Kiên Nam
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l1.6 lít/ha Không xác định GHS 5
Deco Duron 500SC
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Diuron3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Deco Duron 80WP
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Diuron dibromide3.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Dipoxim 80WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Dalapon3.0 - 5.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Dkmetryn 80WG
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Ametryn1.9 kg/ha Không xác định GHS 5
Freemesone 400SC
Công ty TNHH Nông dược An Lạc
Mesotrione0.4 lít/ha Không xác định GHS 5
Kotra 15SC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Mesotrione0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Kraken 9 OD
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Clodinafop-propargyl 8% + Mesosulfuron methyl 1%w/w0.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Mercy 48SC
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
Cyanazine 44%w/w + Mesotrione 4%w/w1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Misung 15SC
Công ty CP BMC Việt Nam
Mesotrione0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Omega-Manchester 48SE
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Butachlor 19% + Atrazine 29%2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Phu Quy Do 25EC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Ametryn5.0 lít/ha Không xác định GHS 4
S- Maestro 960EC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
S-Metolachlor0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Suron 80WP
Công ty CP Nông dược HAI
Diuron (min 97 %)3.5 kg/ha Không xác định GHS 5
VT-Ansaron 23 OD
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Atrazine 20% + Nicosulfuron 3%1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Xinron 800WG
Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd.
Diuron dibromide1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trừ cỏ hòa thảo trên mía, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ