Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 19 thuốc đã đăng ký trừ cỏ hòa thảo trên mía. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ hòa thảo rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 27 | Ức chế Hydroxyphenyl Pyruvate Dioxygenase (HPPD) | Mesotrione |
| HRAC 5 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác) | Atrazine, Ametryn, Diuron, Diuron dibromide, Propanil, Cyanazine |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Nicosulfuron, Mesosulfuron methyl |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Butachlor, S-Metolachlor |
| HRAC 0 | Chưa xác định | Dalapon |
| HRAC 1 | Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase) | Clodinafop-propargyl |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho mía.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Anico 240OD Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Nicosulfuron 40 g/l + Atrazine 200g/l | 1.0 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Aptramax 800WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Ametryn | 2.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Atraone 25OD Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Atrazine 20% + Mesotrione 5% | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bupanil 550EC Công ty CP Kiên Nam | Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l | 1.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Deco Duron 500SC Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến | Diuron | 3.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Deco Duron 80WP Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến | Diuron dibromide | 3.0 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Dipoxim 80WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | Dalapon | 3.0 - 5.0 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Dkmetryn 80WG Công ty TNHH Danken Việt Nam | Ametryn | 1.9 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Freemesone 400SC Công ty TNHH Nông dược An Lạc | Mesotrione | 0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Kotra 15SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Mesotrione | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Kraken 9 OD Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | Clodinafop-propargyl 8% + Mesosulfuron methyl 1%w/w | 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mercy 48SC Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh | Cyanazine 44%w/w + Mesotrione 4%w/w | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Misung 15SC Công ty CP BMC Việt Nam | Mesotrione | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Omega-Manchester 48SE Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Butachlor 19% + Atrazine 29% | 2.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Phu Quy Do 25EC Công ty TNHH World Vision (VN) | Ametryn | 5.0 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| S- Maestro 960EC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | S-Metolachlor | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Suron 80WP Công ty CP Nông dược HAI | Diuron (min 97 %) | 3.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| VT-Ansaron 23 OD Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | Atrazine 20% + Nicosulfuron 3% | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Xinron 800WG Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd. | Diuron dibromide | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |