Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 22 thuốc đã đăng ký trị thối nhũn trên bắp cải. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Thối nhũn rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Streptomycin sulfate, Oxytetracycline, Streptomycin, Oxytetracycline Hydrochloride |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Fosetyl-aluminium |
| FRAC BM02 | Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác động | Bacillus subtilis |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho bắp cải.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Asana 2SL Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Elcarin 0.5SL Công ty Cổ phần Nông nghiệp Việt Nam | Fugous Proteoglycans | 0.4 – 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Forliet 80WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fortamin 3SL Công ty TNHH Phú Nông | Kasugamycin | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Grahitech 4WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Kasugamycin (min 70 %) | 0.75 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Kaisin 100WP Công ty TNHH Việt Thắng | Streptomycin sulfate | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kata 2SL Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Kasugamycin (min 70 %) | 1.4 lít/ ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lobo 8WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Gentamicin sulfate 2% + Oxytetracycline Hydrochloride 6 % | 0.5 kg/ha | — | GHS 5 |
| Man 80WP DNTN TM - DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông | Mancozeb (min 85%) | 1.8 - 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Miksabe 100WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Mostika 109 CFU/ml SL Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn | Bacillus subtilis | 2 lít/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Oxycin 100WP Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á | Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Poner 40SP Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech | Streptomycin sulfate | Pha 1 viên 5g với 20 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Poner 40TB Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech | Streptomycin sulfate | Pha 1 viên 5 gam với 20 lít nước | — | GHS 5 |
| Saipan 2SL Công ty CP BVTV Sài Gòn | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Supercin 50WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | Ningnanmycin | 200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Supercin 80SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | Ningnanmycin | 125 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Supermil 50WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Ningnanmycin | 200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tabla 20SL Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Kasugamycin (min 70 %) | 25 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Thaiponbao 40SL Công ty TNHH TM Thái Phong | Ningnanmycin | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Trasuminjapane 8WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Kasugamycin (min 70 %) | 0.3 – 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vikny 0.5SL Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Protein amylose | 0.75 - 1.0 lít/ha | 7 ngày | — |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |