Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 9 thuốc đã đăng ký dùng cho kích thích sinh trưởng trên bắp cải. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
| Hoạt chất | Số thuốc |
|---|---|
| Gibberellic acid | 7 |
| Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera indica L) | 1 |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho bắp cải.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Agrohigh 40SP Công ty TNHH Kiên Nam | Gibberellic acid | 8 - 10 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Agrohigh 40SP Công ty TNHH Kiên Nam | Gibberellic acid | 8 - 10 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Bebahop 40WP Công ty TNHH Nông Sinh | Gibberellic acid (min 90%) | 10 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Falgro 18.4TB Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Gibberellic acid (min 90%) | 9.8g/ha | — | GHS 5 |
| G3Top 20TB Công ty TNHH Phú Nông | Gibberellic acid (min 90%) | 2 – 3 viên 5 g/ ha | 7 ngày | GHS 5 |
| G3Top 3.33SL Công ty TNHH Phú Nông | Gibberellic acid (min 90%) | 90 - 120 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| G3Top 40SG Công ty TNHH Phú Nông | Gibberellic acid (min 90%) | 5.0 – 7.5 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Gibgro 20TB Nufarm Malaysia Sdn. Bhd. | Gibberellic acid | 1 viên/ 80 - 160 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Plastimula 1SL Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh | Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera i... | 20 ml/ 10 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |