Nhãn hiệu pigeon

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
958929
Ngày nộp đơn
16/04/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 5

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu pigeon được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 958929 ngày 16/04/2007, chủ đơn là PIGEON CORPORATION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
pigeon
Số đơn
958929
Ngày nộp đơn
16/04/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/04/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Powdered soap for laundry; cakes of soap for body washing; liquid soap for laundry; liquid soap for body washing; liquid soap for dish washing; soap for face washing; soap for disinfection; shampoos for pets; lavender oil; musk; ambergris (perfume); geraniol; blended aromatics; food flavorings prepared from essential oils; joss sticks; perfuming sachets; tissues impregnated with a cosmetic lotion with a protection against ultraviolet rays; tissues impregnated with a cosmetic cream with a protection against ultraviolet rays; tissues impregnated with a milky lotion with a protection against ultraviolet rays; shampoos; hair conditioners; hair creams; hair lotions; baby oils; cosmetic oils; baby powders; bath oils; bath salts; bath water additive; face powder; pressed face powder; cleansing cream (cosmetic); skin lotion; baby lotion; cosmetic lotions; baby creams; cosmetic creams; sunscreen lotions; sunscreen creams; after sun care lotions for sunburn skin; moisture supplying creams; lipsticks; lip creams; hair dyes; cosmetic lotions for slimming purposes; antiperspirant cosmetic lotions; skin whitening creams; false nails; false eyelashes; adhesives for affixing false hair; adhesives for affixing false eyelashes; laundry starch; seaweed gelatine for laundry use (funori); dentifrice liquid; dentifrice powder; dentifrice gels; toothpastes; mouth wash solution; denture cleaning preparations; anti-static preparations for household purposes; de-greasing preparations for household purposes; stain removing benzine; fabric softener for laundry; laundry bleach; furniture polish; floor polish; abrasive paper; abrasive cloth; abrasive sand; artificial pumice stones; polishing paper; shoe creams; shoe polishes; paint removers; cleaning preparations for removing dirt on baby's skin; medicated soap; cleaning agent for stuffed toys; toilet bowl cleaners; cleaners (for household purposes); skin cleansing foams; shampoo gels for use without water; shampoo foams for use without water; shampoo mousse for use without water; dentifrice liquid for baby teeth; dentifrice gels for baby teeth; toothpaste for baby teeth; antiperspirants.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tissues impregnated with insect repellents; tissues impregnated with antibacterial preparations; chemical preparations for the diagnosis of pregnancy; diaper rash remedy (ointment); medicated bathwater additives; antipyretic drugs with sedative effect; otological preparation; antihistamine agents; diuretics; cough drops; mouth cleaning agents; estrogen preparations; contraceptive agents; preparations for the hair; medicated baby powder; vitamin B preparations; medicated bath preparations; lysine; calcium preparations; alcoholic beverages for medicinal use; hemostatic preparations; galactagogue; chlorophyll preparations; therapeutic agents for sarcoma; therapeutic agents for thermal fever; therapeutic agents for chlorine poisoning; penicillin preparations; sulfonamide; vaccines; anthelmintic preparations; ointment bases for drugs; diagnostic test reagents; coca alkaloid preparations; moxa; veterinary medication; mosquito-repellent incenses; insecticides; suppositories; purgative preparations; medicated baby oil; medical suntan preparations; sterilizing and decontaminating preparations; pharmaceutical syrup; anti-inflammatory analgesic plasters; cooling patches for medical use; cold medication; ointments for cold; ointment for the treatment of sunburn skin; pharmaceutical preparations for the relief of insect bites; insect repellents; Chinese medicine for infantile disease caused by digestive trouble or malnutrition; heat rash curative medicine; pharmaceutical mineral water; air deodorizers; medical herbs; dental cement; bracelets for medical purposes; medical oiled paper; pharmaceutical wafer; gauze for dressings; capsules for medicines; eye bandages; ear bandages; sanitary bandages; sanitary tampons; sanitary napkins; sanitary panties; absorbent cotton; adhesive plaster; bandages for dressings; liquid bandages; breast pads; semen for artificial insemination; lacteal flour for babies; weaning foods of agricultural products; weaning foods of stock farm products; weaning foods of aquatic products; apple juice for babies; orange juice for babies; whey drink for babies; rice crackers for babies; cubic rice crackers for babies; small round cookies for babies; potato chips for babies; biscuits for babies; steamed breads for babies; lactose; fly paper; mothproofing paper; breast pads of paper; sanitary cotton; disposable pads for incontinents; cloth pads for incontinents.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PIGEON CORPORATION

4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho,, Chuo-ku, Tokyo 103-8480 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.09.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 04/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, BH, EM, IR, MA, RU, SG, SY, TR, VN

    Thủ tục khác
  2. International Registration, AU, BH, EM, IR, MA, RU, SG, SY, TR, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu pigeon hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 958929 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu pigeon đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu pigeon?
Chủ đơn là PIGEON CORPORATION, địa chỉ 4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho,, Chuo-ku, Tokyo 103-8480 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu pigeon được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/04/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/04/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với pigeon hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ