Nhãn hiệu PIGEON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-03460
Ngày nộp đơn
02/08/2001
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0044477-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PIGEON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-03460 ngày 02/08/2001, chủ đơn là PIGEON CORPORATION. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/06/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PIGEON
Số đơn
VN-4-2001-03460
Ngày nộp đơn
02/08/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-03460
Số văn bằng bảo hộ
4-0044477-000
Ngày cấp văn bằng
17/12/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/08/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bột có chứa dược phẩm; bánh có chứa dược phẩrn; bột cho trẻ ăn có chứa dược phẩm; dược phẩm dùng để chẩn đoán bệnh cho phụ nữ mang thai; sản phẩm dùng để tắm có chứa dược phẩm; băng vệ sinh; tã lót, miếng thấm dùng trong trường hợp không kiềm chế được; miếng thấm dùng cho mục đích vệ sinh; khăn thấm dùng trong trường hợp không kiềm chế được; chất rám nắng dùng cho y tế; thuốc mỡ rám nắng; cao dán vết thương; kem chứa dược phẩm dùng cho ngực; dược phẩm dùng để dưỡng da; thuốc cảm; thuốc chữa cảm cúm ở dạng kem; kem trị ngứa; chất xua đuổi côn trùng được tẩm vào khăn; thuốc dùng cho trẻ; thuốc dạng kem trị chứng nổi rôm; thuốc dạng kem trị chứng phát ban ở trẻ; thuốc diệt nấm; nước thơm chứa thuốc được tẩm vào khăn ẩm dùng để chữa bệnh; chất tẩy uế tẩm vào khăn ẩm; chất có chứa dược phẩm dùng để tắm; chất tẩy uế; miếng thấm làm bằng giấy (sản phẩm vệ sinh dùng cho cá nhân); miếng thấm dùng cho bệnh nhân; miếng lót vết đau trên ngực; bột ở thể sữa dùng cho trẻ; thức ăn cho trẻ; đồ uống dùng cho trẻ; đồ ăn nhanh dùng cho trẻ; nước dùng để pha sữa bột (nước có độ tinh khiết cao dùng cho trẻ em); thức ăn dùng cho sản phụ; đồ uống dùng sản phụ; đồ ăn nhanh dùng cho sản phụ; sữa bột dùng cho trẻ;. sữa dạng nước dùng cho trẻ; thức ăn kiêng dùng cho y tế; đồ uống ăn kiêng dùng cho y tế; băng vệ sinh có hình dạng giống quần lót; băng vệ sinh; tã lót; miếng lót quần dùng cho vệ sinh cá nhân; xi rô dùng trong ngành y; chất vitamin; tủ thuốc dùng trong sơ cứu; thuốc tránh thai; thuốc làm chảy mồ hôi; cáo dán; thuốc viên nhét vào hậu môn chữa bệnh táo bón; nước khoáng dùng trong ngành y; chất khử mùi không dùng cho cá nhân; chất tẩy uế dùng cho nhà vệ sinh; thuốc tẩy; dược thảo; trà dược thảo; vật liệu dùng để hàn răng; gạc: kẹo dùng cho y tế; bông khử trùng; bông thấm; bông gòn dùng cho y tế; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho ngành y; nhang trừ muỗi; băng dính vết thương; vòng dùng cho y tế; dược phẩm bôi lên mặt; bông vệ sinh; và tất cả hàng hoá thuộc nhóm này.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thìa và dĩa; kéo cắt móng tay; cái giũa móng tay; kéo; nhíp nhổ lông mày; kéo dùng cho thợ cắt tóc; kéo tỉa mỏng tóc; kéo xén tóc thao tác bằng tay; dao cắt thao tác bằng tay; dao cạo; dao gọt; dao dùng cho nhà bếp; dao cạo chạy điện; tông đơ chạy điện; dao thái rau; dụng cụ để cắt và nghiền thức ăn chỉ dùng trên bàn ăn; cái mở nắp hộp không chạy điện; cái kẹp đường viên; cái kẹp hoa quả; bộ đồ ăn (dao, thìa và dĩa); dao kéo; dụng cụ cắt sửa móng tay; chìa vặn (thao tác bằng tay); máy bơm tay; cái kẹp khử trùng; và tất cả hàng hoá thuộc nhóm này.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhiệt kế đo nhiệt độ của nước tắm; thiết bị đo độ ẩm, nhiệt kế; thiết bị và dụng cụ để cân; băng hình có ghi sẵn; thiết bị viễn thông; thiết bị che phủ chạy điện; thiết bị và dụng cụ viễn thông; vỏ bọc thiết bị điều khiển từ xa; phần mềm máy tính ghi sẵn; thiết bị trò chơi chỉ dùng với máy thu hình; thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị khoá mã truyền thông tin dùng cho máy điện thoại; vỏ bảo vệ ngăn chứa băng cát xét của đầu máy quay băng; nhật ký điện tử, dụng cụ đo liều lượng; thiết bị chia liều lượng thuốc uống; thước đo; kính lúp; trò chơi chạy điện; phao dùng để bơi và tắm; thiết bị điện dùng để dụ và giết côn trùng; thiết bị đo độ mặn của nước; thiết bị phản chiếu hình đĩa dùng để đeo và ngăn ngừa tai nạn giao thông; thiết bị dùng cho máy thu hình; chuông (thiết bị báo động); còi; máy quay phim; đĩa compact (ghi cả âm thanh và hình ảnh); compa; thiết bị và máy sao chụp (nhiếp ảnh, tĩnh điện học, nhiệt); bàn là chạy điện; kính vạn hoa; nam châm; thiết bị hiện hình ảnh; radio; thiết bị chống rung không dùng cho xe cộ; hộp đựng kính; thiết bị giảng dạy; đầu máy thu hình; kính viễn vọng; đầu máy quay băng cát xét; mũ bảo hiểm; công tắc điện; kính mắt; thấu kính; máy tính xách tay; bình ắc quy; thiết bị dập lửa; nút bịt lỗ tai dùng cho thợ lặn; máy bán hàng tự động; thiết bị điều chỉnh nhiệt lượng; khoá điện; bật lửa hút thuốc dùng trên xe ô tô; dụng cụ uốn tóc chạy điện; cặp nhiệt độ điện tử; tất cả hàng hoá thuộc nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Miếng vải bảo vệ đầu gối; tất ngắn không trượt; tạp dề dùng một lần; tạp dề may bằng vải (quần áo); cái yếm dãi; vỏ bọc khăn vệ sinh; quần lót chẽn dùng cho trẻ; tã lót may bằng vải dùng cho trẻ; quần lót chống thấm nước; tã lót may bằng vải dùng trong trường hợp không kiềm chế được; găng tay hở ngón; miếng độn ngực may bằng vải; thắt lưng; mũ chùm đầu; quần áo lót thấm mồ hôi; giầy dùng cho trẻ; găng tay dùng cho trẻ; quần áo dùng cho trẻ; quần áo dùng cho sản phụ; coóc xê ngoài; áo lót; áo nịt ngực; tất dài; quần áo ngủ; túi bọc chân không chạy điện; cái móc mũ mềm và mũ lưỡi trai; cái móc được luồn dây dùng để giữ giầy với gấu quần dài; quần áo chống thấm nước; bộ đồ bơi; quần áo bơi dùng cho trẻ; giầy trượt tuyết dùng cho trẻ; quần áo; mũ; khăn choàng; mũ che tai; dép xăng đan; giầy; đế trong của giầy; dây đeo quần; đai giữ trẻ; vải thấm dùng trong trường hợp không kiềm chế được; dây buộc (dùng để may dây đeo tạp dề); tã lót dùng cho trẻ; khăn mặt; và tất cả hàng hoá thuộc nhóm này.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con); trò chơi xếp hình khối; đồ chơi may bằng vải (búp bê...); trò chơi mang tính giáo dục; trò chơi gắn liền với đai răng; hộp đựng trò chơi; vật bảo vệ đầu gối; trò chơi dùng trong khi tắm; trò chơi cờ; búp bê; thú nhồi bông; vật trang trí cho cây thông; dụng cụ tập luyện thể thao; lưới câu cá; trò chơi súc sắc; miếng lót bảo vệ (dụng cụ thể thao); bể bơi; ghế nảy lên (dụng cụ thể thao); cái nôi; quần áo bơi; tất cả hàng hoá trên thuộc nhóm này.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PIGEON CORPORATION

4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho, Chuo-ku, Tokyo, Japan (VI) PIGEON CORPORATION(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.09.01

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 08/06/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  5. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  6. Công bố B

    Công bố đơn
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PIGEON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-03460 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PIGEON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PIGEON?
Chủ đơn là PIGEON CORPORATION, địa chỉ 4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho, Chuo-ku, Tokyo, Japan (VI) PIGEON CORPORATION(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PIGEON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/08/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/08/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PIGEON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ