Nhãn hiệu pigeon

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
962827
Ngày nộp đơn
16/04/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30 Nhóm 32

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu pigeon được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 962827 ngày 16/04/2007, chủ đơn là PIGEON CORPORATION. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
pigeon
Số đơn
962827
Ngày nộp đơn
16/04/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/04/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Beef; poultry; pork; clams, not live; cuttlefish, not live; sardines, not live; shrimps, not live; oysters, not live; salmons, not live; sea breams, not live; tunas, not live; beef, freeze-dried; poultry, freeze-dried; pork, freeze-dried; sausages; hams; bacons; poultry, canned; poultry, bottled; powdered pork; hamburger steaks; clams, freeze-dried; cuttlefishes, freeze-dried; sardines, freeze-dried; shrimps, freeze-dried; scallops, freeze-dried; salmons, freeze-dried; sea breams, freeze dried; tunas, freeze-dried; steamed or toasted cakes of fish paste (kamaboko); cods, smoke-dried; sea breams, salted and dried; cods, canned; salmons, bottled; dried salmon; fish sausages; dried bonitos; dried pieces of agar jelly (kanten); dried bonito shavings; powdered fishes for food; edible shavings of dried kelp (tororo-kombu); sheets of dried laver (hoshi-nori); dried edible brown alga; dried edible seaweeds; toasted sheets of laver; potatoes, freeze-dried; carrots, freeze-dried; onions, freeze-dried; broccolis, freeze-dried; peaches, canned; mandarin oranges, bottled; dried grapes; dried sweet potatoes; strawberry jams; peanut butters; marmalades; asparaguses, bottled; tomatoes, canned; pickles; frozen mandarin oranges; frozen strawberries; frozen pineapples; frozen corns; frozen carrots; frozen green peas; duck's eggs; quail's eggs; hen's eggs; dried hen's eggs; frozen hen's eggs; milk; yogurts; creams; cheeses; lactic drinks; acidophilus drinks; butters; powdered milk, not for babies; sheep's milk; condensed milk; olive oil; corn oil; sesame oil; palm oil; sunflower oil; beef tallow (for food); lard (for food); shortenings; margarines; curry roux; stew roux; bouillon; instant curries; instant stews; instant soups; instant "miso" soups; meat extracts; meat-based preparations for making soup; fish-based preparations for making soup; "tai miso" fermented soybean pastes with sugar and sweet sake wine containing prepared sea bream; dried flakes of laver for sprinkling on rice in hot water; fried bean curd; frozen and dried bean curds; devil's tongues; soy milk (milk substitute); tofu (bean curd); fermented soy beans (natto); edible proteins; precooked ingredients such as meats, fish and vegetables to be mixed with boiled rice; vegetables and fishes, boiled and seasoned; vegetables and meats, boiled and seasoned; chestnuts roasted with syrup (Ama-guri).

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coffee (roasted, powdered, granulated, or in drinks); cocoa; coffee beans; black tea; green tea; parched barley tea; oolong tea; tea of salty kelp powder (kombu-cha); dandelion tea; "miso" (fermented soybean paste); worcester sauces; ketchups; soy sauces; vinegar; essences of vinegar; soups for "soba" noodles; dressings; white sauces; mayonnaise sauces; sauces for roast meat; cube sugars; fructose; rock sugars; refined sugar; maltose; honey; glucose; powdered wheat gluten; millet jelly; salt mixed with sesame seeds; salt; ground sesame seeds; celery salt; chemical seasonings; mustard powder; curry powder; pepper powder; cinnamon powder; food flavorings (excluding those of essential oils); edible gluten; vermicelli of "udon" noodles; oat flakes; oatmeal; dried vermicelli; cornflakes; spaghetti; bean-starch noodles (harusame, uncooked); bread crumbs; macaroni; rice cakes; dumplings; sandwiches; Chinese steamed dumplings (shumai, cooked); sushi (vinegared fish and rice); octopus dumplings; steamed buns stuffed with minced meat; hamburgers; pizzas; box lunches (prepared) mainly consisting of rice and accompanied with meat, fish and vegetables; hotdogs; meat pies; ravioli; starch-based candies; cubic rice crackers; rice crackers; dumpling cake made of rice or wheat flour; boiled red beans (confectionery); ice creams; sponge cakes; wafers; caramels; candies; cookies; crackers; chocolates; doughnuts; drops (confectionery); pies; biscuits; fruit jellies; small round cookies; marshmallows; rusks; waffles; cream buns; breads; buns; essences for jellies; doughnut mixes; essence for puddings; essence for ice creams; essence for sherbets; almond pastes; yeast powders; malts; yeasts; baking powders; ice cubes; binding agents for ice cream; meat tenderizers, for household purposes; preparations for stiffening whipped cream; sake lees; boiled rice with assorted ingredients; encapsulated candies containing propolis essence as main ingredient; dumplings prepared from cuttlefish; dumplings prepared from shrimps; chocolate spreads; seasoning powders containing dried young sardines (Japanese Furikake); seasoning powders containing dried pieces of salmon (Japanese Furikake); seasoning powders containing dried vegetables (Japanese Furikake); seasoning powders containing sesame seeds (Japanese Furikake).

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Beer; juice flavored with acerola; juice flavored with prune; juice flavored with apple; isotonic beverage containing vitamins; isotonic beverage containing calcium; isotonic beverage containing fruit and vegetable fibers; isotonic beverages; mineral water; distilled water (beverages); water for milk formula; syrup for beverages; water-soluble, isotonic beverage producing powder; water-soluble, apple juice producing powder; water-soluble, carrot juice producing powder; carbonic water; acerola juice; prune juice; apple juice; orange juice; grape juice; tomato juice; peach juice; carrot juice; whey beverage; hop essence for brewing beer.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PIGEON CORPORATION

4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho,, Chuo-ku, Tokyo 103-8480 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.09.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.17

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 04/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, RU, SG, VN

    Thủ tục khác
  2. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  3. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AU, RU, SG, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu pigeon hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 962827 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu pigeon đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu pigeon?
Chủ đơn là PIGEON CORPORATION, địa chỉ 4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho,, Chuo-ku, Tokyo 103-8480 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu pigeon được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/04/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/04/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với pigeon hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ