Nhãn hiệu pigeon

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
958787
Ngày nộp đơn
16/04/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 12 Nhóm 18 Nhóm 26

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu pigeon được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 958787 ngày 16/04/2007, chủ đơn là PIGEON CORPORATION. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
pigeon
Số đơn
958787
Ngày nộp đơn
16/04/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/04/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Incubators; scientific models of human body for pathological study; specimen of mammals for pathological study; thermometers, not for medical purposes; hygrometers; thermometers for water; weighing machine; height measuring instruments; pedometers; projectors; dosimeters; dosage dispensers; measuring spoons; temperature auto-regulatory machines and instruments; rubber testing machines; magnetic compasses; zenith telescopes; temperature indicating sheets; auxiliary switches for switching; fuses; electric outlet covers; electric switches; rotary converters; phase modifiers; dry batteries; storage batteries; battery boxes; oscillographs; electric rubber-covered wires; communication cables; cameras; moving picture projector; telescopes; binoculars; magnifying glass; glasses; contact lenses; swimming goggles; life jackets; remote controllers for television set and video recorder; intercoms; mobile telephones; facsimile machines; voice frequency electric transmission machines and apparatuses; television receivers; portable communication machines and apparatuses; navigation machines for vehicles; remote measurement control machines and apparatuses; public-address systems and instruments; digital cameras; headphones; video recorders; cassette tape recorders; radio transmitter-receiver; records; metronomes; electrostatic copiers; electronic disk calculators; electronic notepads; vacuum tubes; diodes; integrated circuits; computer programs; ozone generators; electrolysis tanks; observation rockets (observation instruments); athletic skill training simulators; driving skill training simulators; electric irons; electric hair curlers; electric buzzers; vehicle breakdown warning triangles; luminous or mechanical road signs; railway signal apparatus, luminous or mechanical; fire alarms; gas leak detectors; anti-theft warning apparatus; fire extinguishers; fire hydrants; fire hose nozzles; fire sprinklers; fire extinguishers; fireboats; fire engines; cigarette lighters for cars; security helmets; magnetic cores; resistance wires; electrodes, not for medical purposes; moving picture films; slide films; slide film mounts; recorded video disks and video tapes; gasoline gauges; gasoline pumps for service stations; gasometers; vending machines; coin-operated gates for parking lot; cash registers; coin counting or sorting machines; electric sign boards for displaying target figures, current outputs or the like; photocopy machines; hand-operated calculators; automatic drafting or design-drawing instruments and apparatuses; time clocks; time recorders; electric calculators; punched-card equipment and systems; vote counters; billing machines; devices for checking postal stamp sticking conditions; calculating scales; diving instruments and equipment; electric arc welding apparatus; electric welding apparatus; electric metal cutting apparatus; home computer game machine; egg tester; electric automatic door opening and closing device; transmitters having built-in microphones and receivers having built-in speakers for monitoring crying of baby; transmitter-receivers having built-in microphones and speakers for monitoring crying of baby; electronic child-care management appliances having clock function and game function; remote controllers for videotape recorder; remote controllers for television receiver; remote controllers for compact disk players; remote controllers for karaoke machines.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Canoes; sailing ships; boats; screws for ships (propellers); rudders; oars; air cushion vehicles; air balloons; gliders; seats for passenger planes; railway rolling stock; seats for railway rolling stock; seats for children or tray-type safety cushions with toys to be mounted on vehicle seats; passenger cars; airbags for passenger cars; safety seats of vehicles for children; safety belts for passenger car seats; tires for passenger cars; handles for passenger cars; motorcycles; bicycles; bicycles for children; luggage carriers for bicycles; training wheels for children; strollers; rickshaws; sledges; pushcarts for aged people; baggage carts for aged people; pushcarts for walking aids; pushcarts for walking aids with function of stool; pushcarts for babies; carts; horse drawn carriages; rear (pull) cars; wheelchairs for nursing care for home use; aerial ropeways for cargo; car-dumpers; car-pushers; car-pullers; wreckers; gasoline engines for land vehicles; steam engines for vehicles; turbo-jet airplanes; steam turbines for land vehicles; shafts; shaft bearings for land vehicles; shaft couplings for land vehicles; axle bearings for land vehicles; camshafts for land vehicles; transmissions; gears; shock absorbers (for land vehicles); vehicle suspension springs; disc brakes; alternating current motors or direct current motors for land vehicles excluding parts thereof; adhesive rubber patches for repairing tires of tubes; anti-theft alarms for vehicles; parachutes.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cattle skins; imitations of leather; raw skins; tanned leathers; furs; leather straps; folding briefcases; shoulder bags; suitcases; carry-on bags; trunks; handbags; backpacks (rucksacks); bags for carrying nursing appliances for mothers; leather shoulder belts for bag; suitcase handles; charm bags (omamori-ire); card cases; key cases; wallets; name card cases; water bottle bags; nursing bottle bags; net bags for shopping; shopping bags; wheeled shopping bags; pouches for keeping ornaments; vanity cases, not fitted; metal fittings for bag; purse frames; umbrellas; parasols; umbrella bags; walking sticks; canes; metal fittings for canes; handles of canes; riding saddles; collars for dog; belt bags; pouches for carrying nursing appliances for mothers.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Shuttles for making fishing nets; knitting needles for knitting machine; darning needles; bodkins; shoe makers' needles; crochet hooks for embroidery; binding needles; saddlers' needles; knitting needles; crochets for making carpets; hand sewing needles; needles for domestic sawing machine; eyelets for clothing; grommets for clothing; tapes (semi-finished); ribbons; knitted raschel lace fabrics; embroidery lace fabrics; lace for edgings; frills for clothing; braids; knitting sticks; sawing boxes; tracing wheels for cloth making; sewing thimbles; needle cushions; needle cases; bands for holding sleeves; emblems for wear, not of precious metal; badges for wear, not of precious metal; buckles for clothing; brooches for clothing; special sash clips for obi (obi-dome); bonnet pins, not of precious metal; ornaments for front jackets; armbands; false hair; hair grips (slides); hairnets; hair bands; hair pins; barrettes; hair ornaments; hair pieces; snap fasteners; slide fasteners; belt buckles; buttons; hooks; hook and pile fastening tapes; safety pins; ornamental buttons; beads for fancywork (haberdashery); artificial fruits; artificial flowers (other than wreaths of artificial flowers); false beard; false mustache; hair curlers, non-electric; shoe ornaments, not of precious metal; shoe eyelets; shoe laces; clasps as substitution for shoe laces; tea cosies; reins for guiding children; tapes for curtain headings; thread of metal for embroidery.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PIGEON CORPORATION

4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho,, Chuo-ku, Tokyo 103-8480 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.09.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 04/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, RU, SG, TR, VN

    Thủ tục khác
  2. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, JP

    Thủ tục khác
  3. International Registration, AU, RU, SG, TR, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu pigeon hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 958787 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu pigeon đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu pigeon?
Chủ đơn là PIGEON CORPORATION, địa chỉ 4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho,, Chuo-ku, Tokyo 103-8480 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu pigeon được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/04/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/04/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với pigeon hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ