Nhãn hiệu nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may
Nhóm 26 thuộc Bảng phân loại Ni-xơ dành cho hàng hoá, gồm: Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.
0
đơn đăng ký nhóm 26
Hiện chưa kết nối được hệ thống tra cứu nhãn hiệu. Vui lòng thử lại sau ít phút.
Đăng ký nhãn hiệu nhóm 26 cần lưu ý gì?
- Phạm vi bảo hộ chỉ giới hạn trong danh mục hàng hoá đã đăng ký. Đăng ký nhóm 26 không ngăn được người khác dùng dấu hiệu tương tự cho nhóm không liên quan.
- Cùng một dấu hiệu có thể phải đăng ký ở nhiều nhóm nếu doanh nghiệp kinh doanh nhiều mảng; phí nộp đơn tính theo từng nhóm và từng danh mục trong nhóm.
- Khi thẩm định, Cục Sở hữu trí tuệ đối chiếu với các nhãn hiệu trong nhóm trùng và nhóm tương tự — không chỉ nhóm 26.
- Danh mục hàng hoá phải mô tả cụ thể, tránh dùng nguyên văn tiêu đề nhóm vì dễ bị yêu cầu sửa đổi ở bước thẩm định hình thức.
Nhóm 26 trong đăng ký nhãn hiệu là gì?
Nhóm 26 là một trong 45 nhóm của Bảng phân loại Ni-xơ, dành cho hàng hoá: Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.
Đăng ký nhãn hiệu nhóm 26 được bảo hộ bao lâu?
Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).
Có thể đăng ký một nhãn hiệu cho nhiều nhóm cùng lúc không?
Có. Một đơn có thể đăng ký cho nhiều nhóm sản phẩm, dịch vụ. Trong dữ liệu tra cứu này, nhiều đơn nhóm 26 đăng ký kèm các nhóm khác — xem cột nhóm ở từng nhãn hiệu trong danh sách trên.
Các nhóm hàng hoá khác
Nhóm 1
Hoá chất công nghiệp
Nhóm 2
Sơn, vécni, thuốc nhuộm
Nhóm 3
Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh
Nhóm 4
Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu
Nhóm 5
Dược phẩm, chế phẩm y tế
Nhóm 6
Kim loại thường, hàng kim khí
Nhóm 7
Máy và máy công cụ
Nhóm 8
Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm 9
Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm 10
Thiết bị y tế, phẫu thuật
Nhóm 11
Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng
Nhóm 12
Phương tiện giao thông
Nhóm 13
Vũ khí, đạn dược, pháo hoa
Nhóm 14
Kim loại quý, trang sức, đồng hồ
Nhóm 15
Nhạc cụ
Nhóm 16
Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm
Nhóm 17
Cao su, chất dẻo bán thành phẩm
Nhóm 18
Da, túi xách, hành lý
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại
Nhóm 20
Đồ đạc, gương, khung tranh
Nhóm 21
Đồ dùng gia đình, nhà bếp
Nhóm 22
Dây thừng, lều bạt, bao túi
Nhóm 23
Sợi dùng cho dệt
Nhóm 24
Vải và hàng dệt
Nhóm 25
Quần áo, giày dép, mũ nón
Nhóm 27
Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường
Nhóm 28
Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao
Nhóm 29
Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa
Nhóm 30
Cà phê, bánh kẹo, gia vị
Nhóm 31
Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi
Nhóm 32
Bia, nước giải khát không cồn
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm 34
Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc