Nhãn hiệu pigeon

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
962831
Ngày nộp đơn
16/04/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 11 Nhóm 20

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu pigeon được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 962831 ngày 16/04/2007, chủ đơn là PIGEON CORPORATION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
pigeon
Số đơn
962831
Ngày nộp đơn
16/04/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/04/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pocket searchlights; germicidal lamps; standing paper lanterns (Andon); portable paper lanterns (Chochin); gas lamps; oil lamps; lamp chimneys; electric furnaces (for industrial purposes); nuclear reactors; steam heating apparatus, steam superheaters for food processing; industrial deep fryers; industrial rice cookers; cooking pots for professional use; industrial roasters; industrial cooking ovens; ice machines; ice chests (for household purposes, non-portable); ice-cooling refrigerators (for household purposes); forage drying apparatus; industrial dish drying apparatus and installations; milk sterilizers; drying apparatus (for chemical processing); recuperators (heat exchangers) (for chemical processing); steamers (for chemical processing); evaporators (for chemical processing); distillers (for chemical processing); heat exchangers (for chemical processing); industrial dehumidifiers; hot-air space heating apparatus (for industrial purposes); hot-water space heating apparatus (for industrial purposes); toilet units consisting of toilet bowl and seat; bath tubs, bath installations, bath fittings; hair drying machines for beauty salon use; solar water heaters; tap water purifying apparatus; humidifiers (for household purposes); air purifiers (for household purposes); electric coffee makers (for household purposes); hair driers (dryers); blankets, electric, not for medical purposes; range hoods (extractor hoods, for household purposes); electric rice cookers for household use; electric rice gruel makers for household use; electric feeding bottle sterilizers for household use; hot plates (for household purposes); pressure cookers (autoclaves), electric; electric foot warmers; electric warming apparatus for pre-moistened tissues for household use; electric ovens for household use; showers; bath tubs; household tap water filters; washers for water taps; aid levers for turning water taps; water shutoff valves for water systems; level controlling valves for tanks; pipe line cocks (spigots); waste water treatment tanks (for industrial purposes); septic tanks (for industrial purposes); waste water treatment tanks for household purposes; septic tanks for household purposes; garbage incinerators for industrial purposes; garbage incinerators for household purposes; toilet units with bidet; disinfectant dispensers for toilets; toilet bowls; Japanese-style toilet seats; warming pans (non-electric); pocket warmers (non-electric); hot water bottles (for warming one's feet in bed); heating or cooling packs filled with chemical substances ready to react when required; adjunctive toilet seats for babies; household electric water heating pots for milk formula; household electric heat insulating pots for milk formula; household electric water heating/heat insulating pots for milk formula.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Liquid storage tanks or reservoirs (not of metal or masonry); industrial water tanks (not of metal or masonry); liquefied gas tanks (not of metal or masonry); gas tanks (not of metal or masonry); plastic valves, other than parts of machines; curtain fittings; metal-substitute plastic fasteners; nails, not of metal; wedges, not of metal; nuts, not of metal; screw nails, not of metal; rivets, not of metal; bolts, not of metal; casters, not of metal; clip plates and washers, not of metal, rubber, and vulcanized fiber; wooden packaging containers, excluding cork plugs, wooden plugs, and wooden lids; bamboo packaging containers; plastic leaves for wrapping; cork plugs; plastic plugs; plastic lids and caps (for industrial packaging containers); wooden plugs; wooden lids and caps (for industrial packaging containers); pallets for cargo, not of metal; beehives for beekeeping; beds for household pets; dog kennels; bird nest boxes; paper fans; folding fans; shopping baskets, not of metal; water tanks for household purposes (not of metal or masonry); steps and ladders, not of metal; tool boxes, not of metal; embroidery frames; supports for stem plants; model food samples; blinds of reed, rattan or bamboo (Sudare); beaded curtains for ornamental purposes; straws; trays, not of metal; towel dispensers (not of metal); name plates and door nameplates, not of metal; flagpoles; hanging boards (Japanese style pegboards using positional hooks); hat hooks, not of metal; mannequins; tailors' dummies; straw braids; advertising balloons; signboards of wood or plastic; mail boxes, not of metal or stone; cradles; infant walkers; hairdresser's chairs; barbers' chairs; sculptures of plaster; sculptures of plastic; sculptures of wood; reed (raw or partly worked material); rush (raw or partly worked material); Onigaya hay (raw or partly worked material); sedge (raw or partly worked material); vegetable aggregate for plaster (Susa); straw of wheat, barley or oats; rice straws; Japanese food wrapping sheets of wood as materials (Kyogi); ferns (unworked or partly worked material); bamboos (unworked or partly worked material); bamboo skins (unworked or partly worked material); vines (plaiting materials); rattan (unworked or partly worked material); tree barks; tusks (unworked or partly worked material); whalebone; shells and crusts; artificial horns; ivory (unworked or partly worked material); animal horns; animal teeth; tortoiseshell (unworked or partly worked material); animal bones; coral (unworked or partly worked material); meerschaum (raw or partly worked material); yellow amber.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PIGEON CORPORATION

4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho,, Chuo-ku, Tokyo 103-8480 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.09.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.17

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 04/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, BH, IR, MA, RU, SG, SY, TR, VN

    Thủ tục khác
  2. International Registration, AU, BH, IR, MA, RU, SG, SY, TR, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu pigeon hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 962831 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu pigeon đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu pigeon?
Chủ đơn là PIGEON CORPORATION, địa chỉ 4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho,, Chuo-ku, Tokyo 103-8480 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu pigeon được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/04/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/04/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với pigeon hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ