Nhãn hiệu PIGEON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-01573
Ngày nộp đơn
11/04/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 21
Số văn bằng
4-0046672-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PIGEON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-01573 ngày 11/04/2001, chủ đơn là PIGEON CORPORATION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/03/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PIGEON
Số đơn
VN-4-2001-01573
Ngày nộp đơn
11/04/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-01573
Số văn bằng bảo hộ
4-0046672-000
Ngày cấp văn bằng
13/05/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/04/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất làm mềm vải; bột giặt ở dạng bột, dạng rắn và dạng lỏng; chất tẩy trắng; chất làm sạch da dạng bọt; chất khử mùi dạng bọt; xà phòng tắm; xà phòng dạng bánh và dạng nước; dầu gội đầu; dầu tắm; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm dùng cho cơ thể; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng da toàn thân; kem dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn dùng thoa toàn thân; phấn trang điểm; miếng gạc bằng bông (dùng cho trang điểm); bông gòn (dùng cho trang điểm); xà phòng chứa dược phẩm; xà phòng tẩy uế; sữa tắm; nước thơm chống tia nắng mặt trời; kem, nước thơm dạng kem; nước thơm bắt nắng; thuốc đánh răng; khăn có tẩm nước thơm dùng cho trang điểm; xà phòng dạng trong suốt; nước thơm dùng cho trẻ em; chất mài mòn kim cương; chất bắt nắng (dạng mỹ phẩm); kem giữ độ ẩm; kem dưỡng da dùng chăm sóc cho ngực và núm vú; kem làm trắng da; bột thơm dùng để tẩm vào khăn ẩm; nước thơm tẩm vào khăn ẩm dùng để chống bắt nắng; kem tẩm vào khăn ẩm dùng để chống nắng; nước thơm tẩm vào khăn ẩm dùng để dưỡng da; nước xức tóc; mỹ phẩm dưỡng da; mặt nạ mỹ phẩm; chất chống đổ mồ hôi (dùng cho trang điểm); mỹ phẩm dùng để giảm cân; bông mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước xúc miệng không dùng cho mục đích y tế; chất làm sạch hàm răng; son môi; đá bọt; phấn trang điểm; nước hoa; tinh dầu; chất làm sạch hồ vải; chất tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; mỹ phẩm; mỹ phẩm dùng để tắm; chất làm sạch; bộ đồ mỹ phẩm; thuốc nhuộm tóc; khăn ẩm chỉ dùng một lần có tẩm nước thơm để làm sạch cơ thể; khăn ẩm có tẩm nước thơm dùng lau cho trẻ sơ sinh; khăn ẩm tẩm nước thơm dùng để làm sạch; sản phẩm hoá học dạng xà phòng dùng để tăng độ trong suốt và mức độ cách ly của thấu kính; chất lỏng làm sạch đĩa từ (tất cả ở dạng xà phòng); kem dùng cho giầy; chất đánh bóng giầy; hương, hương que; chất chống tĩnh điện dùng cho gia đình; chất dùng để tắm rửa cho động vật không chứa dược phẩm; miếng bông trang điểm.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hộp nhựa dùng để đựng sữa; dụng cụ giữ ấm, dụng cụ làm mát; hộp đựng giữ ấm cho chai nước; bàn chải bằng bọt biển; bàn chải bằng nilon; bàn chải làm sạch núm vú giả; hộp đựng chai sữa và núm vú đi kèm; vòi ấm tích làm bằng nhựa; cốc uống nước và ống hút đi kèm; ấm tích và tách đi kèm; cốc uống nước có tay cầm tháo rời ra được; bộ cốc uống sữa dùng cho trẻ; bộ đồ nấu nướng (không chạy điện); bàn nạo; cái lọc (trà); dụng cụ ép hoa quả; dụng cụ dùng để xay; dụng cụ dùng để pha trộn dùng cho mục đích gia đình (tất cả dụng cụ trên không chạy điện); đĩa (làm bằng nhựa, sành sứ); đĩa có chia ngăn; bọt biển; hộp đựng xà phòng; bàn chải móng tay; lược chải tóc; bàn chải tóc; bàn chải đánh răng; bàn chải đánh răng dùng cho trẻ; chai đựng cách nhiệt; bộ đồ ăn không làm bằng kim loại quý; hộp đựng để trong thùng làm lạnh; hộp đựng sữa đông lạnh; túi đựng đồ ăn nguội cất trong tủ lạnh; bình đựng nước uống; dụng cụ nấu nướng không chạy điện; tay cầm dùng cho chai; hộp đựng chai; hộp đựng thiết bị khử trùng bằng hơi nước; bát đựng súp không làm bằng kim loại quý; hộp đựng thức ăn dùng cho bữa trưa; thớt và máy xay hạt tiêu thao tác bằng tay; bình đựng hoa; chậu có thể xách tay được dùng để tắm cho trẻ; bình đựng nước khử trùng; dụng cụ hâm nóng chai sữa (không chạy điện); khuôn làm bánh; bộ nồi nấu nướng; bình cắm hoa; phích đựng nước; hộp đựng đĩa bát; miếng tơ sồi dùng cho nha khoa; miếng giẻ lau; bàn chải; cốc thuỷ tinh; hộp đựng dụng cụ vệ sinh có thể xách tay được; hộp đựng đồ mỹ phẩm; đồ sành sứ và đất nung; bộ đồ ăn không làm bằng kim loại quý; dụng cụ dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý); đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý); bình đựng không làm bằng kim loại quý; chảo rán; thùng đựng rác; cái mắc quần áo; hộp cách nhiệt dùng để đựng đồ uống; con lợn bỏ ống (đựng tiền) không làm bằng kim loại; cái muỗng (bộ đồ ăn); dụng cụ dùng để đựng đồ tắm; hộp đựng dầu gội; hộp đựng dụng cụ ăn uống; hộp đựng ống hút dự trữ; cái kẹp quần áo và khăn mặt; hộp đựng núm vú giả cho trẻ ngậm; vật dụng để giữ đồ chơi; hộp đựng chai sữa; ghim kẹp, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PIGEON CORPORATION

4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho, Chuo-ku, Tokyo, Japan (VI) PIGEON CORPORATION(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.09.01

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 26/03/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  12. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PIGEON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-01573 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PIGEON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PIGEON?
Chủ đơn là PIGEON CORPORATION, địa chỉ 4-4, Nihonbashi Hisamatsu-cho, Chuo-ku, Tokyo, Japan (VI) PIGEON CORPORATION(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PIGEON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/04/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/04/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PIGEON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ