Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung áp dụng với hành vi vi phạm về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không đăng ký hoặc không đăng ký lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 49 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Không thông báo cho người tiêu dùng về việc thay đổi hợp đồng theo mẫu, điều | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 49 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Không áp dụng đúng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung đã đăng ký với | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 49 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Không thực hiện yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc hủy bỏ hoặc | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 49 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |