Mức phạt lỗi hành vi vi phạm về trách nhiệm bảo hành hàng hóa với hành vi vi phạm về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về trách nhiệm bảo hành hàng hóa áp dụng với hành vi vi phạm về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa, linh kiện, phụ kiện liên quan140.000.000 – 200.000.000 đồng70.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 7 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa, linh kiện, phụ kiện liên quan100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngKhoản 6 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa, linh kiện, phụ kiện liên quan80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 5 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa, linh kiện, phụ kiện liên quan60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngKhoản 4 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa, linh kiện, phụ kiện liên quan40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 3 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa, linh kiện, phụ kiện liên quan20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 2 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không cung cấp cho người tiêu dùng Giấy tiếp nhận bảo hành trong đó ghi rõ thời10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không cung cấp cho người tiêu dùng hàng hóa, linh kiện, phụ kiện tương tự để sử10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không đổi hàng hóa, linh kiện, phụ kiện mới tương tự hoặc thu hồi hàng hóa10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không đổi hàng hóa, linh kiện, phụ kiện mới tương tự hoặc thu hồi hàng hóa và10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không trả chi phí sửa chữa, vận chuyển hàng hóa, linh kiện, phụ kiện đến nơi10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ trách nhiệm10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Từ chối trách nhiệm về việc bảo hành hàng hóa, linh kiện, phụ kiện cho người10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 56 Nghị định 98/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ