Mức phạt lỗi vi phạm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động việt nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây viết tắt là doanh nghiệp dịch v với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện

Bảng đầy đủ 46 hành vi thuộc nhóm Vi phạm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây viết tắt là doanh nghiệp dịch v áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 12/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thực hiện hoạt động chuẩn bị nguồn lao động trong thời gian bị đình chỉ hoạt360.000.000 – 400.000.000 đồng180.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm d khoản 10 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Giao nhiệm vụ hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước360.000.000 – 400.000.000 đồng180.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm c khoản 10 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Cho tổ chức, cá nhân khác sử dụng Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao360.000.000 – 400.000.000 đồng180.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm b khoản 10 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sử dụng Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở360.000.000 – 400.000.000 đồng180.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm a khoản 10 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Phân biệt đối xử đối với người lao động hoặc xúc phạm danh dự, nhân phẩm của300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồng—Điểm d khoản 9 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Lợi dụng hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài để tổ300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồng—Điểm a khoản 9 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo một trong các trường300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồng—Điểm b khoản 9 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Cưỡng ép, lôi kéo, dụ dỗ hoặc lừa gạt người lao động Việt Nam ở lại nước ngoài300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồng—Điểm c khoản 9 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài nhưng không đăng ký Hợp300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồng—Điểm đ khoản 9 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sửa chữa, làm sai lệch văn bản, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp hoặc cấp lại300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồng—Điểm e khoản 9 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sửa chữa, làm sai lệch nội dung Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao độngCó biện pháp khắc phục300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồng—Điểm g khoản 9 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Giả mạo văn bản, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp hoặc cấp lại Giấy phép hoạt300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồng—Điểm h khoản 9 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại Đài Loan300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồng—Điểm i khoản 9 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Đưa người lao động đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài khi chưa có văn bản300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồng—Điểm k khoản 9 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không giải quyết vấn đề phát sinh đối với người lao động theo một trong các160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm e khoản 8 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không thực hiện yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc không phối hợp với cơ160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm đ khoản 8 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không cung cấp trợ giúp pháp lý trong trường hợp người lao động cần đến hỗ trợ160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm d khoản 8 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không tổ chức quản lý, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động do160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm c khoản 8 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không hoàn trả hoặc hoàn trả không đầy đủ cho người lao động phần tiền dịch vụCó biện pháp khắc phục160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm b khoản 8 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Thu tiền dịch vụ của người lao động không đúng quy định của pháp luậtCó biện pháp khắc phục160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm a khoản 8 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Quảng cáo, tư vấn, thông báo tuyển chọn hoặc cung cấp thông tin không chính xác100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm h khoản 5 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không cam kết bằng văn bản về thời gian chờ xuất cảnh sau khi người lao động100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm i khoản 5 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không cam kết bằng văn bản việc ưu tiên tuyển chọn người lao động đã tham gia100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm g khoản 5 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Chuẩn bị nguồn lao động khi chưa có văn bản chấp thuận của Bộ Lao động - Thương100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng12 – 24 thángĐiểm e khoản 5 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không tư vấn, hỗ trợ cho người lao động các thủ tục liên quan đến chấm dứt hợp100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm đ khoản 5 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không bồi thường cho người lao động về những thiệt hại do doanh nghiệp hoặc chiCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm d khoản 5 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Thực hiện không đúng các nội dung hợp đồng cung ứng lao động đã đăng ký và được100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm c khoản 5 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không duy trì điều kiện quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 của Nghị định số100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm b khoản 5 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không duy trì một trong các điều kiện quy định tại Điều 10 của Luật Người lao100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Lợi dụng hoạt động chuẩn bị nguồn lao động hoặc tuyển chọn người lao động ViệtCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng6 – 12 thángKhoản 6 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Nội dung hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài không20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm e khoản 2 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không tổ chức giáo dục định hướng hoặc không cấp Giấy chứng nhận hoàn thành20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Thỏa thuận mức tiền ký quỹ với người lao động cao hơn quy định của pháp luật20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không ký hoặc ký không đúng mẫu hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không ghi rõ thỏa thuận về tiền dịch vụ và chi phí khác của người lao động20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm d khoản 2 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không thanh lý hoặc thanh lý hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm đ khoản 2 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Chi nhánh của doanh nghiệp dịch vụ được giao nhiệm vụ hoạt động dịch vụ đưa20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không thông báo bằng văn bản cho Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc không20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không đăng tải hoặc không cập nhật khi có sự thay đổi trên trang thông tin điện20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không đăng tải trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp dịch vụ thông tin20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm đ khoản 1 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không báo cáo hoặc báo cáo không đầy đủ, không chính xác hoặc báo cáo không20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm e khoản 1 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không cập nhật thông tin về người lao động do doanh nghiệp đưa đi trên Hệ thốngCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm g khoản 1 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không báo cáo hoặc báo cáo không trung thực với Bộ Lao động - Thương binh và Xã20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm h khoản 1 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không hướng dẫn người lao động tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm i khoản 1 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Đóng không đúng thời hạn vào Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định của20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm k khoản 1 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không niêm yết công khai bản sao Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 42 Nghị định 12/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ