Mức phạt về kế hoạch và đầu tư — lĩnh vực đăng ký doanh nghiệp
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Đăng Ký Doanh Nghiệp" theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không thực hiện thủ tục điều chỉnh vốn hoặc thay đổi thành viên, cổ đông sáng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 46 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Chuyển địa điểm kinh doanh nhưng không thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 63 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không có quyền góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp nhưng vẫn thực hiện | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thay đổi ngành, nghề kinh doanh nhưng không gửi thông báo đến cơ quan đăng ký | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 63 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Kê khai khống vốn điều lệ có giá trị từ 10 tỷ đồng đến dưới 20 tỷ đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 47 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo nhưng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Bổ nhiệm người không đủ tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 52 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Tiếp tục kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện khi có yêu cầu tạm | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 48 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Hoạt động mang danh nghĩa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhưng không có Giấy | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 65 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không ghi chép đầy đủ việc tăng hoặc giảm vốn đầu tư | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 56 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Kinh doanh ở địa điểm mà không thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh nơi | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 54 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thay đổi chủ hộ kinh doanh nhưng không gửi hồ sơ thông báo thay đổi nội dung | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 63 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
