Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về kế hoạch và đầu tư theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không đóng, mở thầu theo đúng thời gian quy định trong hồ sơ mời thầu, thông | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 41 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không tuân thủ trình tự, thủ tục lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng quy định về chuyển vốn, tài sản hợp pháp và toàn bộ các | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không ngừng hoạt động sau khi cấp có thẩm quyền quyết định ngừng hoặc ngừng một | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 19 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thực hiện dự án trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc chấp | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 19 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Đầu tư ra nước ngoài khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 21 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đúng tiêu chuẩn đánh giá được phê | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 27 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Cản trở việc tham gia ý kiến về hoạt động quy hoạch của cơ quan, tổ chức, cá | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 70 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không tiến hành làm rõ, yêu cầu bổ sung tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu không đúng tiêu chuẩn đánh | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Chỉ định nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất khi chưa đáp ứng điều | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 41 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế không đáp ứng các | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 16 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng các nội dung về hoạt động đầu tư ra nước ngoài ghi trong | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 22 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu nhưng không có chứng chỉ đào tạo về đấu | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 28 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, chấp thuận | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Lập hồ sơ dự án đầu tư không hợp pháp, không trung thực, không chính xác để | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |