Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm về chế độ báo cáo và thực hiện yêu cầu của cơ quan đăng ký kinh doanh áp dụng với lĩnh vực đăng ký doanh nghiệp theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Tiếp tục kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện khi có yêu cầu tạm | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 48 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp theo yêu cầu của cơ quan đăng ký kinhCó biện pháp khắc phục | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 48 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không báo cáo hoặc báo cáo không đúng thời hạn khi có yêu cầu của cơ quan đăngCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Báo cáo không đầy đủ nội dung, không chính xác theo yêu cầu của cơ quan đăng kýCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 48 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |