Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm về thời hạn đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp áp dụng với lĩnh vực đăng ký doanh nghiệp theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng kýCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 44 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thời hạn đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 44 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thời hạn đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 44 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thời hạn đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăngCó biện pháp khắc phục | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 44 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |