Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm về doanh nghiệp tư nhân áp dụng với lĩnh vực đăng ký doanh nghiệp theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không ghi chép đầy đủ việc tăng hoặc giảm vốn đầu tư | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 56 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh trước khi giảm vốn đầu tư xuống | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 56 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thành lập nhiều doanh nghiệp tư nhân hoặc đồng thời là chủ hộ kinh doanh, thành | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 56 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Mua doanh nghiệp tư nhân nhưng không đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhânCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 56 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |